Bel'Veth
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,6%được chọn trong 165 trên 29.966 trận
- Cấm
- 1,1%269 lượt cấm trên 23.781 trận, so với 6,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Kraken Slayer, Blade of The Ruined King và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 89% tướng đi rừng.SoloĐể đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 44,1%
- SoloQ
- 51,5%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 6,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
- NgọcNhịp Độ Chết Người thay cho Sẵn Sàng Tấn Công
- Nghiệp dư
- 45%
- SoloQ
- 44%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Kraken Slayer, Blade of The Ruined King và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
Blade of The Ruined King
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 89% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop11%hạng 89 trên 100
- Hạ gục trong solotop14%25% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 4 ở mid game và 6 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 53% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đi rừng279 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đi rừng619 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng875 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng-109 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng+18 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng869 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 89 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 35 trên 100 trong số tướng đi rừng0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante12 trận—SoloQ: 52,7% · 653 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 53,6% · 567 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 51,1% · 901 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 52,1% · 514 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 46,7% · 737 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 54,5% · 707 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 53,2% · 449 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 55,5% · 445 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 54,7% · 428 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 50,0% · 384 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 50,3% · 776 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 56,2% · 397 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 49,3% · 499 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 51,6% · 926 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 52,8% · 917 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 54,2% · 1.050 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 50,4% · 1.616 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 53,6% · 760 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 53,3% · 750 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 52,9% · 444 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 55,9% · 379 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 48,8% · 129 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 52,5% · 674 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 51,2% · 1.084 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 48,8% · 215 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 43,8% · 356 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 53,1% · 1.178 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 52,1% · 1.294 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 49,6% · 1.183 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 56,0% · 856 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 55,7% · 562 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 50,1% · 435 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 45,8% · 804 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 54,1% · 795 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 48,3% · 466 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 52,4% · 641 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 52,8% · 1.102 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 53,5% · 469 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 50,2% · 1.904 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 47,6% · 1.830 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 50,9% · 2.224 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 51,4% · 990 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 53,2% · 1.354 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 52,3% · 2.506 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 50,8% · 565 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 59,2% · 1.387 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 50,7% · 1.134 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 51,2% · 646 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 47,8% · 1.326 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 49,3% · 773 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 46,2% · 677 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 53,3% · 610 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 48,4% · 1.075 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 49,6% · 1.813 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 52,8% · 1.530 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 53,5% · 647 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 48,4% · 1.949 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 51,2% · 615 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 45,8% · 1.086 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 48,6% · 847 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 50,0% · 1.042 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 54,0% · 1.062 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 49,4% · 743 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 56,9% · 720 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 53,9% · 861 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 53,4% · 223 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%17.995 lượt chọn trên 1.378.115cấm 6,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%89 lượt chọn trên 32.631cấm 1,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,2% ở 16.22Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,3%G126 trận trên 7.897
- 0,5%G240 trận trên 7.897
- 0,5%G3+15 trận trên 3.140
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

