Naafiri
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,8%được chọn trong 1.910 trên 28.106 trận
- Cấm
- 9,8%2.197 lượt cấm trên 22.406 trận, so với 6,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 41,6%
- SoloQ
- 48,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,8%
- SoloQ
- 6,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Axiom Arc
Serylda's Grudge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.
- Map pressuretop7%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop24%26% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 54 ở lane, 23 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 72% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa536 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa839 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa1.014 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa+244 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa+338 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa514 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion15 trận—SoloQ: 44,4% · 81 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 47,9% · 165 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 40,0% · 150 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 44,8% · 181 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 49,5% · 109 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 50,6% · 170 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 51,0% · 100 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 44,2% · 95 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 46,9% · 162 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 47,1% · 87 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 44,9% · 136 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 41,6% · 77 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 46,5% · 114 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 44,0% · 50 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 52,0% · 321 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 42,6% · 202 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 53,5% · 101 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 45,3% · 212 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 48,8% · 84 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 53,5% · 187 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,1% · 281 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 55,6% · 207 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 32,3% · 31 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,7% · 152 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 60,6% · 198 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 50,0% · 52 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 50,5% · 91 trận
- Zac5 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 54,1% · 281 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 42,3% · 241 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 47,9% · 96 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 55,8% · 120 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 47,6% · 229 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 42,3% · 142 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 51,3% · 152 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 54,8% · 219 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 47,2% · 108 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,0% · 198 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 49,5% · 196 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 65,4% · 52 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 48,1% · 108 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 46,4% · 263 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 51,1% · 186 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 45,3% · 417 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 48,6% · 284 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 54,3% · 569 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 60,5% · 304 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 45,3% · 395 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 48,1% · 343 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 45,5% · 213 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 45,1% · 195 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 45,1% · 142 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 55,6% · 477 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 43,5% · 85 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 43,0% · 242 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 45,0% · 129 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 47,8% · 46 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 47,9% · 380 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 42,6% · 148 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 45,9% · 316 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 47,3% · 169 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 47,6% · 225 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 40,3% · 149 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 44,8% · 154 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 46,5% · 170 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 47,9% · 211 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 44,1% · 424 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 52,0% · 202 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%3.671 lượt chọn trên 1.322.237cấm 6,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%133 lượt chọn trên 42.630cấm 9,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

