Swain
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,0%được chọn trong 856 trên 28.494 trận
- Cấm
- 3,1%712 lượt cấm trên 22.758 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 28845 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọcPhép
- Cách chơiTriệu Hồi Aery, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường trên.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
- NgọcChinh Phục thay cho Triệu Hồi Aery
- Nghiệp dư
- 67%
- SoloQ
- 43%
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Tốc Hành
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 45%
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop2%62% · tướng đường trên: 53%
- Khống chế (CC)top7%1,6 · tướng đường trên: 0,8
- Để đồng đội gánh killtop10%hạng 90 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 79 ở lane, 70 ở mid game và 89 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 53% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên661 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên918 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên1.248 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên+201 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trên+58 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên814 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên62% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 90 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên1,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn18 trận—SoloQ: 55,2% · 145 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 56,4% · 227 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 54,0% · 139 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 52,9% · 119 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 52,6% · 135 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 47,8% · 113 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 45,3% · 86 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 51,7% · 118 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 52,5% · 101 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 44,1% · 220 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 43,3% · 203 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 50,7% · 73 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 47,0% · 370 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 47,6% · 206 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 52,7% · 188 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 55,6% · 108 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,0% · 256 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 60,5% · 43 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 52,1% · 96 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 56,4% · 55 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 53,7% · 229 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 42,4% · 125 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 49,5% · 216 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 53,7% · 227 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 46,9% · 243 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 55,1% · 158 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 54,9% · 71 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 53,8% · 104 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 50,4% · 113 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,0% · 248 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 43,6% · 78 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 49,2% · 130 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 41,0% · 78 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 52,0% · 202 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 46,3% · 177 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 57,8% · 448 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 48,3% · 408 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 56,9% · 267 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 42,9% · 310 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 45,4% · 183 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 51,1% · 499 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 48,5% · 239 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 43,0% · 363 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 45,6% · 79 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 51,1% · 274 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 54,0% · 126 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 56,6% · 249 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 43,3% · 381 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 53,8% · 234 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 48,3% · 174 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 52,0% · 298 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 46,5% · 398 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 45,9% · 242 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 52,9% · 136 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 48,3% · 149 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 48,3% · 178 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 50,9% · 222 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 64,1% · 39 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,7% · 161 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%3.523 lượt chọn trên 1.322.232cấm 0,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%113 lượt chọn trên 42.630cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

