Vel'Koz
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,5%được chọn trong 415 trên 28.096 trận
- Cấm
- 1,7%378 lượt cấm trên 22.398 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 1,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Lá Chắn
- Nghiệp dư
- 67%
- SoloQ
- 42%
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đường giữa.
- Damage của độitop9%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 81 ở lane, 91 ở mid game và 89 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 65% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa580 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1.018 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.442 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa-3 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa-142 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữa258 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 32 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion14 trận—SoloQ: 51,5% · 198 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 51,6% · 182 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 52,3% · 243 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 56,4% · 250 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 55,5% · 274 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 55,3% · 217 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 53,6% · 181 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 51,9% · 285 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 45,5% · 358 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,4% · 395 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 48,3% · 145 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 54,4% · 149 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 50,0% · 150 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 52,5% · 177 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 60,3% · 78 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 53,7% · 341 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 47,8% · 134 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 52,7% · 438 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 54,2% · 590 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 51,7% · 331 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 47,3% · 220 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 60,3% · 78 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 54,6% · 390 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 60,8% · 288 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 48,3% · 267 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 59,3% · 199 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 48,8% · 244 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 52,8% · 341 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 54,7% · 523 trận
- Orianna19 trận—SoloQ: 57,1% · 259 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 54,1% · 562 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 53,3% · 546 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 52,8% · 252 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 59,1% · 257 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 57,1% · 112 trận
- Malzahar6 trận—SoloQ: 41,3% · 160 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 42,5% · 134 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 51,9% · 206 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 52,2% · 270 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,4% · 388 trận
- Zoe5 trận—SoloQ: 46,2% · 156 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 49,1% · 983 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 48,4% · 289 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 51,0% · 784 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 55,3% · 532 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 56,2% · 536 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 52,8% · 640 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 52,7% · 829 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 55,9% · 272 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 50,8% · 303 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 48,6% · 385 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 51,0% · 404 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 56,1% · 269 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 46,9% · 213 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,9% · 553 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 51,8% · 110 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 51,8% · 664 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 50,8% · 382 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 52,4% · 681 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 47,6% · 294 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 49,2% · 742 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 53,8% · 312 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 49,7% · 473 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 47,7% · 266 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 58,6% · 408 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 51,2% · 242 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 51,6% · 93 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 51,1% · 513 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 52,4% · 309 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 50,3% · 370 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 53,3% · 360 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%6.842 lượt chọn trên 1.322.237cấm 1,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%162 lượt chọn trên 42.630cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

