Vladimir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,1%được chọn trong 592 trên 28.425 trận
- Cấm
- 3,9%888 lượt cấm trên 22.743 trận, so với 4,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 28845 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 1.002.722 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu6 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngNgọcBuild
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Rabadon's Deathcap và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 84% tướng đường trên.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
6 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 39,7%
- SoloQ
- 49,8%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 4,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,2 phút
- NgọcLửa Tử Thần thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 43%
- SoloQ
- 52%
- BuildHextech Rocketbelt, Riftmaker, Rabadon's Deathcap thay cho Stormsurge, Rabadon's Deathcap, Void Staff
- Nghiệp dư
- 9%
- SoloQ
- 8%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Rabadon's Deathcap và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Rabadon's Deathcap
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 84% tướng đường trên.
- Damage của độitop16%24% · tướng đường trên: 20%
- Đánh teamfighttop22%56% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 80 ở lane, 72 ở mid game và 88 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 63% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên663 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên925 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.241 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên+213 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên+226 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trên563 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên56% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 46 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường trên0,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nasus13 trận—SoloQ: 44,2% · 389 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 51,7% · 839 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 48,0% · 369 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 56,8% · 549 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 54,9% · 324 trận
- Gangplank7 trận—SoloQ: 51,8% · 738 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 40,9% · 291 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 45,0% · 231 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 55,9% · 261 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 43,7% · 419 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 47,0% · 215 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 51,9% · 268 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 46,8% · 344 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 40,3% · 129 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 50,8% · 1.127 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 52,0% · 571 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 52,8% · 246 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 53,5% · 318 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 50,6% · 557 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 47,8% · 556 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 49,8% · 540 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 47,8% · 205 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,8% · 669 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 55,2% · 223 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 50,1% · 701 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 47,8% · 670 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 49,7% · 766 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 50,1% · 692 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 52,5% · 796 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,7% · 565 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 50,2% · 257 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 45,6% · 384 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 54,8% · 301 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 47,5% · 381 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 56,3% · 245 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 49,9% · 445 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 50,2% · 1.403 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 49,0% · 1.265 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 53,9% · 837 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 49,1% · 1.578 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 52,7% · 620 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 51,3% · 819 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 50,4% · 504 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 52,7% · 383 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 51,1% · 534 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 46,8% · 728 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 47,2% · 981 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 48,4% · 889 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 53,3% · 195 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 45,8% · 443 trận
- Smolder5 trận—SoloQ: 51,7% · 178 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 50,7% · 1.163 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 48,6% · 941 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 49,1% · 666 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 50,6% · 397 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 52,7% · 503 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 48,9% · 415 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 54,4% · 528 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 47,9% · 656 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 50,7% · 637 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 51,4% · 500 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 47,2% · 661 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 48,1% · 468 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 55,1% · 412 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%15.853 lượt chọn trên 2.005.427cấm 4,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%124 lượt chọn trên 42.302cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

