Smolder
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,4%được chọn trong 669 trên 28.376 trận
- Cấm
- 1,0%230 lượt cấm trên 22.644 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Orianna ở nghiệp dư: +14,5 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.+14,5 điểm33 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,1 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
Black Cleaver
Spear of Shojin
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop4%61% · xạ thủ: 56%
- Damage của độitop9%27% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 44 ở lane, 76 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ520 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số xạ thủ1.026 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số xạ thủ1.783 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-595 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 8 trên 100 trong số xạ thủ-751 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số xạ thủ382 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ61% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủhạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ0,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ27% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Orianna ở nghiệp dư: +14,5 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion30 trận60,0%chênh lệch +15,2 điểmSoloQ: 50,1% · 381 trận
- Ornn28 trận—SoloQ: 46,5% · 538 trận
- K'Sante24 trận—SoloQ: 44,9% · 454 trận
- Malphite24 trận—SoloQ: 47,6% · 680 trận
- Ambessa23 trận—SoloQ: 49,1% · 517 trận
- Renekton22 trận—SoloQ: 47,5% · 581 trận
- Aatrox21 trận—SoloQ: 46,2% · 656 trận
- Gnar21 trận—SoloQ: 47,3% · 457 trận
- Dr. Mundo19 trận—SoloQ: 43,7% · 364 trận
- Shen18 trận—SoloQ: 47,7% · 465 trận
- Olaf17 trận—SoloQ: 42,7% · 347 trận
- Camille16 trận—SoloQ: 44,3% · 648 trận
- Garen15 trận—SoloQ: 43,7% · 602 trận
- Mordekaiser15 trận—SoloQ: 46,2% · 463 trận
- Nasus15 trận—SoloQ: 47,9% · 430 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 44,0% · 869 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 44,4% · 647 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 47,6% · 680 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 42,7% · 607 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 49,1% · 686 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 45,4% · 634 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 44,8% · 529 trận
- Wukong59 trận40,7%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 47,4% · 840 trận
- Jarvan IV41 trận56,1%chênh lệch +10,0 điểmSoloQ: 49,1% · 857 trận
- Vi39 trận43,6%chênh lệch -0,4 điểmSoloQ: 47,4% · 420 trận
- Lee Sin38 trận31,6%chênh lệch -13,1 điểmSoloQ: 47,5% · 1.264 trận
- Xin Zhao30 trận36,7%chênh lệch -7,5 điểmSoloQ: 46,9% · 294 trận
- Sylas25 trận—SoloQ: 42,1% · 684 trận
- Viego22 trận—SoloQ: 46,5% · 867 trận
- Qiyana21 trận—SoloQ: 45,7% · 903 trận
- Lillia20 trận—SoloQ: 43,2% · 606 trận
- Nocturne18 trận—SoloQ: 45,6% · 281 trận
- Cho'Gath17 trận—SoloQ: 47,3% · 560 trận
- Sejuani17 trận—SoloQ: 47,4% · 215 trận
- Graves14 trận—SoloQ: 45,6% · 883 trận
- Skarner14 trận—SoloQ: 43,5% · 161 trận
- Trundle11 trận—SoloQ: 58,4% · 77 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 42,6% · 880 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 45,0% · 889 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 45,0% · 591 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 47,2% · 500 trận
- Syndra36 trận30,6%chênh lệch -12,7 điểmSoloQ: 46,2% · 985 trận
- Ahri35 trận25,7%chênh lệch -17,1 điểmSoloQ: 45,4% · 1.051 trận
- Viktor35 trận37,1%chênh lệch -6,6 điểmSoloQ: 46,9% · 992 trận
- Orianna33 trận60,6%chênh lệch +14,5 điểmSoloQ: 45,9% · 451 trận
- Lissandra25 trận—SoloQ: 43,2% · 502 trận
- Aurora23 trận—SoloQ: 37,8% · 381 trận
- Hwei23 trận—SoloQ: 45,2% · 467 trận
- Locke18 trận—SoloQ: 45,5% · 879 trận
- LeBlanc16 trận—SoloQ: 45,4% · 533 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 49,7% · 796 trận
- Xerath16 trận—SoloQ: 49,0% · 351 trận
- Yone16 trận—SoloQ: 46,5% · 916 trận
- Akali15 trận—SoloQ: 45,1% · 649 trận
- Veigar15 trận—SoloQ: 53,7% · 285 trận
- Anivia14 trận—SoloQ: 43,2% · 310 trận
- Galio14 trận—SoloQ: 47,6% · 521 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 44,8% · 618 trận
- Ekko7 trận—SoloQ: 45,8% · 664 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,6% · 521 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 46,7% · 711 trận
- Yunara63 trận46,0%chênh lệch +3,7 điểmSoloQ: 47,4% · 1.491 trận
- Jinx44 trận29,5%chênh lệch -13,4 điểmSoloQ: 43,8% · 1.685 trận
- Ezreal39 trận43,6%chênh lệch -4,2 điểmSoloQ: 51,0% · 1.106 trận
- Jhin39 trận59,0%chênh lệch +12,0 điểmSoloQ: 46,9% · 2.279 trận
- Xayah38 trận44,7%chênh lệch +1,4 điểmSoloQ: 45,3% · 625 trận
- Kai'Sa33 trận45,5%chênh lệch +0,2 điểmSoloQ: 47,7% · 1.883 trận
- Caitlyn32 trận40,6%chênh lệch -1,9 điểmSoloQ: 46,3% · 1.066 trận
- Sivir27 trận—SoloQ: 42,3% · 440 trận
- Miss Fortune26 trận—SoloQ: 46,3% · 475 trận
- Zeri26 trận—SoloQ: 46,4% · 765 trận
- Tristana25 trận—SoloQ: 43,9% · 1.189 trận
- Ashe24 trận—SoloQ: 47,6% · 498 trận
- Aphelios20 trận—SoloQ: 45,2% · 958 trận
- Ziggs14 trận—SoloQ: 49,3% · 229 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 47,6% · 821 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 41,8% · 560 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 47,0% · 543 trận
- Lulu60 trận43,3%chênh lệch -3,2 điểmSoloQ: 46,3% · 1.457 trận
- Nautilus58 trận50,0%chênh lệch +5,4 điểmSoloQ: 47,7% · 1.361 trận
- Leona49 trận53,1%chênh lệch +7,0 điểmSoloQ: 46,3% · 946 trận
- Rell31 trận51,6%chênh lệch +10,8 điểmSoloQ: 46,4% · 605 trận
- Seraphine31 trận29,0%chênh lệch -14,6 điểmSoloQ: 48,3% · 601 trận
- Rakan25 trận—SoloQ: 47,5% · 636 trận
- Braum24 trận—SoloQ: 48,6% · 646 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 43,2% · 891 trận
- Milio23 trận—SoloQ: 42,6% · 540 trận
- Alistar20 trận—SoloQ: 46,6% · 813 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 42,7% · 1.622 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 46,0% · 800 trận
- Neeko16 trận—SoloQ: 47,4% · 209 trận
- Bard14 trận—SoloQ: 43,7% · 675 trận
- Yuumi14 trận—SoloQ: 45,4% · 577 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 48,5% · 1.038 trận
- Senna5 trận—SoloQ: 43,6% · 724 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%16.654 lượt chọn trên 1.322.243cấm 0,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,1%454 lượt chọn trên 42.630cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

