Olaf
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,4%được chọn trong 2.091 trên 28.431 trận
- Cấm
- 13,4%3.047 lượt cấm trên 22.697 trận, so với 5,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Experimental Hexplate và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhFarm rừng trước hết: farm nhiều hơn 99% tướng đi rừng.TeamfightFarm rừng nhiều
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,3%
- SoloQ
- 5,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Experimental Hexplate và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Experimental Hexplate
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Farm rừng trước hết: farm nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Farm rừngtop1%73 · tướng đi rừng: 66
- Đánh teamfighttop20%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Farm rừng nhiều
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 55 ở lane, 27 ở mid game và 41 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 83% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng388 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đi rừng744 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng1.036 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng+274 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng+470 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng4,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng1.145 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 47 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng73 · trung vị 66
- Invade · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Camille12 trận—SoloQ: 46,5% · 202 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 61,3% · 75 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 44,5% · 119 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 47,8% · 92 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 55,6% · 144 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 59,5% · 210 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 60,8% · 102 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 47,5% · 80 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 46,6% · 73 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 58,7% · 63 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 50,6% · 79 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 50,0% · 52 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 57,6% · 59 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 48,1% · 131 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 39,1% · 69 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 51,4% · 175 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 54,2% · 48 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 58,7% · 104 trận
- Amumu9 trận—SoloQ: 62,8% · 43 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 45,7% · 92 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 48,6% · 179 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 51,3% · 308 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Zyra6 trận—SoloQ: 40,7% · 59 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 54,2% · 118 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 51,0% · 49 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 51,8% · 166 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 50,5% · 208 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 50,0% · 78 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 49,3% · 152 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 62,6% · 214 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 50,0% · 124 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 40,8% · 103 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 53,8% · 184 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 53,6% · 181 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 41,6% · 137 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 53,2% · 94 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 46,6% · 161 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Ashe26 trận—SoloQ: 58,6% · 128 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 45,7% · 311 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 50,6% · 308 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 47,7% · 241 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 54,3% · 245 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 51,2% · 428 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 48,2% · 85 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 50,0% · 338 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 52,1% · 144 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 53,7% · 283 trận
- Seraphine23 trận—SoloQ: 55,0% · 129 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 53,5% · 155 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 55,6% · 277 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 52,9% · 225 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 53,7% · 121 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 48,8% · 172 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 49,6% · 135 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 47,7% · 130 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 54,2% · 155 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 44,6% · 166 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%2.961 lượt chọn trên 1.322.239cấm 5,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%133 lượt chọn trên 42.630cấm 13,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,7%15 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

