Jax
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,3%được chọn trong 1.798 trên 28.327 trận
- Cấm
- 6,9%1.570 lượt cấm trên 22.602 trận, so với 13,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 59).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,0%
- SoloQ
- 13,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 59).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 20top41%+116 · tướng đi rừng: +64
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 48 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 59% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng360 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng794 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng1.040 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng+6 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng+116 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng4,5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng857 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 56 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Olaf17 trận—SoloQ: 50,9% · 57 trận
- Aatrox16 trận—SoloQ: 50,0% · 136 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 53,1% · 147 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 55,2% · 67 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 47,2% · 218 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 42,2% · 173 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 38,7% · 62 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 51,6% · 126 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 54,7% · 75 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 49,6% · 117 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 48,1% · 133 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 46,9% · 98 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 55,6% · 36 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 44,8% · 154 trận
- Xin Zhao22 trận—SoloQ: 53,1% · 98 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 47,2% · 284 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 48,1% · 156 trận
- Viego15 trận—SoloQ: 45,7% · 280 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 47,1% · 138 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 55,6% · 54 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 49,5% · 91 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 47,2% · 144 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 49,1% · 165 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 46,2% · 106 trận
- Bel'Veth6 trận—SoloQ: 51,2% · 125 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 40,9% · 127 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 47,8% · 224 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 45,2% · 217 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 46,0% · 189 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 53,0% · 117 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 50,8% · 183 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 46,1% · 141 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 54,1% · 98 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 42,1% · 121 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 42,9% · 184 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 54,7% · 64 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 48,1% · 158 trận
- Veigar8 trận—SoloQ: 42,2% · 45 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 52,0% · 100 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 53,4% · 73 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 48,8% · 41 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 38,8% · 121 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 52,2% · 203 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 52,1% · 376 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 46,1% · 332 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 54,8% · 93 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 46,2% · 279 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 44,4% · 180 trận
- Zeri15 trận—SoloQ: 46,8% · 158 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 51,8% · 226 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 45,0% · 222 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 48,4% · 250 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 49,0% · 157 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 42,9% · 420 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 47,6% · 105 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 49,1% · 106 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 47,7% · 44 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 44,4% · 329 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 45,5% · 88 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 48,0% · 177 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 49,6% · 137 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 47,1% · 272 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 36,5% · 178 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 47,7% · 111 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 45,7% · 335 trận
- Neeko12 trận—SoloQ: 42,4% · 59 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 43,5% · 138 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 49,2% · 120 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 61,9% · 126 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 40,4% · 52 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 46,8% · 141 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 47,9% · 194 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 42,5% · 146 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%2.808 lượt chọn trên 1.322.239cấm 13,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%163 lượt chọn trên 42.630cấm 7,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

