Cho'Gath
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Cho'Gath với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 9,6%được chọn trong 2.742 trên 28.478 trận
- Cấm
- 4,4%1.004 lượt cấm trên 22.742 trận, so với 4,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 28845 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường trên.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 1,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
- NgọcQuyền Năng Bất Diệt thay cho Mưa Kiếm
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 52%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top1%2,3 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 37 ở mid game và 49 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 62% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên541 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trên836 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường trên1.078 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên-165 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường trên-21 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên1.052 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 52 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên2,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante11 trận—SoloQ: 48,7% · 489 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 51,0% · 502 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 47,3% · 615 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 51,4% · 525 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 52,8% · 460 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 46,3% · 663 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 45,4% · 621 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 47,7% · 486 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 49,1% · 519 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 52,0% · 500 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 48,2% · 1.015 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 53,8% · 1.069 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 48,3% · 451 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 50,5% · 693 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 50,2% · 953 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 50,5% · 919 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 54,5% · 539 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 51,3% · 337 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 52,3% · 1.576 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 49,1% · 929 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 46,4% · 774 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 39,8% · 93 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 48,1% · 206 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 49,3% · 887 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 48,6% · 1.117 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 49,3% · 1.130 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 47,9% · 1.191 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 53,6% · 967 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 47,0% · 955 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 50,2% · 426 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 46,6% · 543 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 48,5% · 546 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 46,1% · 674 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 50,2% · 512 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 52,0% · 569 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 52,0% · 152 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 48,2% · 2.316 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 50,0% · 1.327 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 50,5% · 1.841 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 51,2% · 2.129 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 52,9% · 1.302 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 47,4% · 1.721 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 53,0% · 615 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 47,1% · 522 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 48,6% · 827 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 46,4% · 888 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 48,2% · 1.407 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 48,4% · 924 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 48,6% · 730 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 50,2% · 582 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 51,3% · 669 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 52,7% · 1.451 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 49,8% · 671 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 44,9% · 847 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 48,3% · 719 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 50,6% · 1.732 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,3% · 770 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 50,9% · 1.016 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 49,6% · 1.008 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 50,3% · 682 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 46,3% · 741 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 46,7% · 1.874 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 47,6% · 980 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 49,6% · 1.180 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%16.667 lượt chọn trên 1.322.232cấm 4,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,4%583 lượt chọn trên 42.630cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

