Master Yi
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,1%được chọn trong 303 trên 28.525 trận
- Cấm
- 2,0%456 lượt cấm trên 22.788 trận, so với 8,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 28845 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.SoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 2,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 8,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop17%25% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop21%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 72 ở mid game và 76 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 79% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng392 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng842 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.150 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng+258 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng+422 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng706 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 53,1% · 638 trận
- Nasus13 trận—SoloQ: 48,9% · 667 trận
- Jax12 trận—SoloQ: 47,5% · 2.027 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 55,8% · 1.059 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 51,7% · 1.636 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 53,3% · 1.010 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 45,8% · 1.099 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 51,4% · 552 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 56,4% · 856 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 48,6% · 1.349 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,5% · 1.713 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 49,1% · 1.030 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 59,7% · 459 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 49,8% · 1.454 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 50,6% · 607 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 47,9% · 922 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 54,7% · 1.562 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 50,4% · 2.664 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 46,2% · 1.664 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 53,2% · 1.027 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 50,6% · 1.444 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 51,1% · 1.895 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 54,8% · 546 trận
- Rammus7 trận—SoloQ: 45,2% · 699 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 50,3% · 386 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 51,1% · 1.703 trận
- Zac7 trận—SoloQ: 47,1% · 647 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 50,9% · 1.792 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 61,9% · 231 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 52,8% · 161 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 49,0% · 1.795 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 48,0% · 1.831 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 47,5% · 1.489 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 52,4% · 1.371 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 51,4% · 1.442 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 49,3% · 763 trận
- Malzahar9 trận—SoloQ: 48,2% · 772 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 50,0% · 1.887 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 52,7% · 1.807 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 47,4% · 1.125 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 55,2% · 518 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 49,9% · 1.047 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 46,2% · 491 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 50,4% · 1.558 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,1% · 1.792 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 50,7% · 420 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 48,5% · 1.408 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 51,7% · 1.775 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 49,7% · 3.908 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 52,0% · 956 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 51,0% · 2.255 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 52,0% · 4.002 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 51,4% · 1.709 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 51,1% · 3.012 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 49,4% · 2.648 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 54,3% · 781 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 46,1% · 1.349 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 53,6% · 2.166 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 50,3% · 2.032 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 49,0% · 1.370 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 51,1% · 894 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 50,8% · 524 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 47,4% · 2.353 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 49,9% · 3.108 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 49,0% · 1.721 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 46,2% · 2.388 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 49,7% · 2.593 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 46,8% · 1.773 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 55,7% · 971 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 50,8% · 981 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 48,8% · 1.527 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 47,5% · 2.985 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 56,6% · 1.236 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 50,8% · 364 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 52,4% · 1.226 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 52,2% · 1.423 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 47,2% · 1.355 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%27.586 lượt chọn trên 1.322.239cấm 8,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%169 lượt chọn trên 42.630cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

