Rammus
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,9%được chọn trong 266 trên 29.966 trận
- Cấm
- 0,7%170 lượt cấm trên 23.781 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiDư Chấn, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 99% tướng đi rừng.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Jak'Sho, The Protean
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.579 · tướng đi rừng: 855
- Để đồng đội gánh killtop3%hạng 97 trên 100
- Khống chế (CC)top13%1,2 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít damage
- Không poke
- Farm rừng ít
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 5 ở lane, 5 ở mid game và 2 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng297 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng619 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng805 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng-702 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng-1.180 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1.579 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng50% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 97 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng58 · trung vị 66
- Invade · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn13 trận—SoloQ: 53,1% · 239 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 54,5% · 264 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 52,7% · 275 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 52,9% · 204 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 48,3% · 209 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 46,3% · 356 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 47,3% · 239 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 49,7% · 185 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 44,1% · 202 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 50,0% · 208 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 51,2% · 205 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 48,1% · 297 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 47,6% · 225 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 57,6% · 59 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,3% · 501 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 48,0% · 300 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 51,8% · 305 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 48,6% · 311 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 45,5% · 354 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 48,4% · 341 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 43,8% · 372 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 54,7% · 137 trận
- Graves12 trận—SoloQ: 48,5% · 439 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 47,7% · 174 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 54,3% · 129 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 54,9% · 475 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 48,0% · 754 trận
- Master Yi7 trận—SoloQ: 54,4% · 687 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 51,2% · 535 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 45,7% · 341 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 51,4% · 444 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 50,0% · 560 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 47,2% · 525 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 51,4% · 593 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 52,1% · 286 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 48,7% · 269 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 44,8% · 268 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 51,1% · 501 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 49,1% · 265 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 44,6% · 184 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 52,1% · 188 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 53,6% · 427 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 55,3% · 114 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 45,6% · 320 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 45,6% · 320 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 49,3% · 456 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 51,5% · 431 trận
- Jinx25 trận—SoloQ: 50,4% · 780 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 50,5% · 1.018 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 48,8% · 1.037 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 53,5% · 809 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 51,0% · 626 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 52,7% · 294 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 51,0% · 504 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 50,9% · 570 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 53,7% · 404 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 50,5% · 386 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 50,5% · 105 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 54,3% · 267 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 52,5% · 200 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 50,0% · 226 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 48,7% · 596 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 51,5% · 297 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 50,8% · 683 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 49,9% · 884 trận
- Alistar19 trận—SoloQ: 45,6% · 458 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 52,9% · 819 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 52,2% · 387 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 50,2% · 297 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 51,9% · 289 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 44,4% · 410 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 49,7% · 455 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 46,5% · 282 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 50,8% · 419 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 52,8% · 388 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 50,3% · 394 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 49,1% · 330 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 48,8% · 510 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 52,9% · 350 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%7.865 lượt chọn trên 1.378.115cấm 1,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%125 lượt chọn trên 32.631cấm 0,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

