Pantheon
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,6%được chọn trong 2.269 trên 29.968 trận
- Cấm
- 5,4%1.279 lượt cấm trên 23.782 trận, so với 3,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,7%
- SoloQ
- 3,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 26,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Voltaic Cyclosword
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.
- Map pressuretop2%5,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop18%27% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 73 ở mid game và 33 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 51% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa659 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa959 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa1.144 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa+79 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa635 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 8 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa13 trận—SoloQ: 58,8% · 301 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 49,6% · 446 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 55,9% · 281 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 49,1% · 230 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 54,6% · 196 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 52,0% · 277 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 50,0% · 254 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 46,3% · 162 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 51,5% · 169 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 53,4% · 483 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 46,3% · 203 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 48,8% · 129 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 48,2% · 496 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 47,8% · 228 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 54,9% · 293 trận
- Lee Sin29 trận—SoloQ: 55,4% · 920 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 48,4% · 320 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 52,1% · 495 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 54,9% · 244 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 47,6% · 82 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 53,3% · 379 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 55,0% · 424 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 52,2% · 270 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 50,5% · 210 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 51,9% · 239 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 50,1% · 397 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 55,8% · 181 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 49,5% · 626 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 46,6% · 268 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 58,0% · 119 trận
- Yone19 trận—SoloQ: 53,4% · 594 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 51,5% · 408 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 54,3% · 495 trận
- Yasuo10 trận—SoloQ: 54,3% · 762 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 56,1% · 367 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 47,2% · 343 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 56,1% · 367 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 48,1% · 576 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 45,4% · 432 trận
- Katarina7 trận—SoloQ: 47,7% · 447 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 48,9% · 393 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 54,4% · 425 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 50,9% · 167 trận
- Diana6 trận—SoloQ: 56,5% · 184 trận
- Vex6 trận—SoloQ: 50,0% · 128 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 51,8% · 332 trận
- Fizz5 trận—SoloQ: 49,6% · 270 trận
- Ezreal22 trận—SoloQ: 55,8% · 694 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 51,2% · 1.019 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 53,5% · 592 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 47,5% · 684 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 52,2% · 774 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 52,3% · 1.237 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 62,3% · 223 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 52,2% · 458 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 48,3% · 418 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 49,6% · 581 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 50,6% · 618 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 52,4% · 225 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,9% · 187 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 51,2% · 209 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 52,8% · 724 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 50,5% · 400 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 52,1% · 265 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 49,4% · 466 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 49,8% · 863 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 55,3% · 432 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 52,4% · 762 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 50,6% · 255 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 49,3% · 611 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 50,7% · 410 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 54,6% · 348 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,4% · 393 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 52,7% · 497 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 48,9% · 370 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 50,8% · 177 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%8.664 lượt chọn trên 1.378.113cấm 3,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%133 lượt chọn trên 32.632cấm 5,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

