Fizz
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,7%được chọn trong 479 trên 28.457 trận
- Cấm
- 2,2%504 lượt cấm trên 22.721 trận, so với 2,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 28845 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Zhonya's Hourglass và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 2,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
- BuildLich Bane, Shadowflame, Zhonya's Hourglass thay cho Lich Bane, Zhonya's Hourglass, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 16%
- SoloQ
- 25%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Zhonya's Hourglass và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Zhonya's Hourglass
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop4%30% · tướng đường giữa: 23%
- Map pressuretop12%4,4 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 23 ở lane, 14 ở mid game và 8 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 94% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa495 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa800 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa980 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+368 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa+688 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa416 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 5 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite19 trận—SoloQ: 47,4% · 1.032 trận
- Gnar18 trận—SoloQ: 50,9% · 684 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 55,1% · 855 trận
- Aatrox17 trận—SoloQ: 50,3% · 918 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 50,3% · 890 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 52,8% · 659 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 51,9% · 912 trận
- Jax15 trận—SoloQ: 47,5% · 956 trận
- Nasus14 trận—SoloQ: 47,9% · 528 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 49,7% · 561 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 51,4% · 578 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 49,7% · 1.418 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 49,8% · 952 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 54,4% · 577 trận
- Gragas9 trận—SoloQ: 52,4% · 523 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 51,1% · 840 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 51,7% · 1.119 trận
- Jarvan IV33 trận48,5%chênh lệch -2,7 điểmSoloQ: 52,0% · 1.236 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 49,8% · 1.151 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 53,3% · 719 trận
- Lee Sin24 trận—SoloQ: 49,0% · 2.258 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 51,0% · 467 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 49,6% · 1.009 trận
- Qiyana18 trận—SoloQ: 50,5% · 1.606 trận
- Cho'Gath17 trận—SoloQ: 51,5% · 787 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 51,7% · 431 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 50,5% · 1.425 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 49,2% · 836 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 52,1% · 1.183 trận
- Hecarim9 trận—SoloQ: 50,7% · 1.201 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 53,1% · 290 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 52,4% · 210 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 49,6% · 810 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 51,1% · 785 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 48,6% · 1.346 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 51,8% · 1.257 trận
- Syndra77 trận53,2%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 52,6% · 2.249 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 50,3% · 1.465 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 51,8% · 1.254 trận
- Xerath19 trận—SoloQ: 56,2% · 593 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 54,4% · 594 trận
- Hwei14 trận—SoloQ: 55,4% · 697 trận
- Mel14 trận—SoloQ: 57,9% · 183 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 50,0% · 1.088 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 49,7% · 857 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 50,0% · 1.319 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 51,5% · 1.357 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 45,3% · 417 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 50,5% · 404 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,1% · 1.171 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 47,9% · 1.271 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 50,4% · 1.314 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 49,5% · 770 trận
- Jinx33 trận48,5%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 50,9% · 2.086 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 50,7% · 1.801 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 50,6% · 2.765 trận
- Yunara25 trận—SoloQ: 51,2% · 2.224 trận
- Aphelios23 trận—SoloQ: 51,6% · 1.577 trận
- Jhin23 trận—SoloQ: 51,3% · 3.140 trận
- Zeri19 trận—SoloQ: 51,3% · 1.044 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 54,2% · 1.801 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 49,7% · 1.238 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 52,0% · 766 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 48,8% · 1.693 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 47,0% · 1.152 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 52,5% · 649 trận
- Corki11 trận—SoloQ: 47,9% · 449 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 52,6% · 873 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 51,3% · 716 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 48,1% · 883 trận
- Thresh37 trận48,6%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 47,4% · 2.367 trận
- Nautilus36 trận41,7%chênh lệch -8,1 điểmSoloQ: 50,9% · 1.921 trận
- Lulu31 trận45,2%chênh lệch -6,5 điểmSoloQ: 50,1% · 2.191 trận
- Leona26 trận—SoloQ: 50,8% · 1.329 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 49,9% · 1.348 trận
- Braum22 trận—SoloQ: 49,0% · 1.037 trận
- Alistar18 trận—SoloQ: 48,0% · 1.332 trận
- Nami16 trận—SoloQ: 51,1% · 1.328 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 51,0% · 794 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 51,9% · 777 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 52,0% · 1.204 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 53,0% · 888 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 47,7% · 304 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 46,9% · 961 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,7% · 1.095 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 48,0% · 947 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 50,2% · 974 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%21.692 lượt chọn trên 1.322.237cấm 2,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,6%270 lượt chọn trên 42.630cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

