Qiyana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,6%được chọn trong 1.880 trên 28.405 trận
- Cấm
- 12,2%2.762 lượt cấm trên 22.728 trận, so với 32,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 28845 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 1.002.722 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 1,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,3%
- SoloQ
- 32,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Serylda's Grudge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop2%31% · tướng đường giữa: 23%
- Map pressuretop8%4,9 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 88 ở lane, 39 ở mid game và 30 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 92% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa594 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa867 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa1.137 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa+423 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+610 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa4,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa421 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa48% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa31% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 7 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa11 trận—SoloQ: 56,2% · 722 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 53,0% · 715 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 54,0% · 483 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 48,1% · 773 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 53,9% · 727 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 50,2% · 472 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 50,3% · 941 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 54,1% · 497 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 52,7% · 753 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 56,2% · 473 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 52,5% · 396 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 53,7% · 587 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 49,9% · 661 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 51,7% · 145 trận
- Vayne5 trận—SoloQ: 54,3% · 173 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 53,6% · 2.168 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 52,6% · 1.042 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 50,5% · 1.120 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 52,9% · 571 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 53,8% · 383 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 53,2% · 995 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 52,0% · 743 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 48,0% · 621 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 47,3% · 298 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 59,1% · 367 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 54,0% · 1.005 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 53,6% · 1.153 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 46,6% · 744 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 54,4% · 1.321 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 45,9% · 700 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 53,6% · 1.088 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 56,7% · 981 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 51,9% · 1.184 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 54,3% · 1.280 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 54,0% · 1.016 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 56,2% · 308 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 49,6% · 514 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 49,8% · 584 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 56,9% · 511 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 54,0% · 705 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 53,9% · 545 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 52,3% · 413 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 53,2% · 2.046 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 55,4% · 1.582 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 49,4% · 1.816 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 54,8% · 1.456 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 54,8% · 2.657 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 52,9% · 1.063 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 51,3% · 987 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 53,1% · 2.334 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 55,7% · 567 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 50,5% · 562 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 52,2% · 439 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 54,2% · 783 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 52,6% · 1.473 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 53,1% · 1.960 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 51,8% · 2.084 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 54,3% · 1.691 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 51,8% · 882 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 56,0% · 1.097 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 54,4% · 744 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 53,1% · 803 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 49,3% · 1.103 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 56,1% · 695 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 50,4% · 818 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 58,6% · 268 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 50,5% · 1.075 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 57,5% · 877 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 48,9% · 1.129 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 53,5% · 316 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 55,6% · 860 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,4%28.049 lượt chọn trên 2.005.435cấm 32,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%139 lượt chọn trên 42.302cấm 13,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

