Varus
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,2%được chọn trong 2.028 trên 28.266 trận
- Cấm
- 3,9%874 lượt cấm trên 22.548 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Experimental Hexplate, Dusk and Dawn và Riftmaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường trên.SoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,1%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Experimental Hexplate, Dusk and Dawn và Riftmaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Experimental Hexplate
Dusk and Dawn
Riftmaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường trên.
- Damage của độitop7%25% · tướng đường trên: 20%
- Hạ gục trong solotop16%32% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 86 ở mid game và 63 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 99% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên680 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên956 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên1.114 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên+841 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên+1.167 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên540 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên32% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante33 trận48,5%chênh lệch -3,9 điểmSoloQ: 50,0% · 466 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 43,8% · 203 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 43,3% · 157 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 56,7% · 305 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 49,6% · 242 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 56,0% · 352 trận
- Yasuo10 trận—SoloQ: 41,8% · 285 trận
- Kennen7 trận—SoloQ: 43,7% · 126 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 52,1% · 169 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 40,5% · 299 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 52,7% · 129 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 47,4% · 137 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 43,3% · 201 trận
- Illaoi5 trận—SoloQ: 56,0% · 166 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 46,2% · 370 trận
- Lee Sin28 trận—SoloQ: 46,9% · 968 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 50,1% · 391 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 52,0% · 323 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 50,8% · 390 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 52,1% · 236 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 50,3% · 173 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 51,1% · 274 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 47,4% · 253 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 48,1% · 391 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 42,3% · 388 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 54,4% · 57 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 44,9% · 434 trận
- Rammus6 trận—SoloQ: 41,3% · 63 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 45,1% · 91 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 44,2% · 548 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 51,2% · 539 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 46,7% · 508 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 43,3% · 462 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 45,0% · 238 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 45,8% · 461 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 46,6% · 464 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 54,8% · 345 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 44,0% · 293 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 45,6% · 296 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 48,3% · 325 trận
- Diana6 trận—SoloQ: 46,7% · 152 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 46,3% · 287 trận
- Malzahar6 trận—SoloQ: 50,0% · 150 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 43,8% · 80 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 49,0% · 192 trận
- Yunara25 trận—SoloQ: 47,4% · 865 trận
- Ezreal23 trận—SoloQ: 49,3% · 615 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 46,2% · 584 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 48,7% · 1.159 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 48,9% · 607 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 48,5% · 988 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 46,2% · 624 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 45,9% · 233 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 47,1% · 365 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 50,5% · 440 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 47,0% · 217 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 47,4% · 388 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 46,8% · 693 trận
- Draven7 trận—SoloQ: 43,9% · 262 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 50,5% · 103 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 47,6% · 338 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 50,0% · 226 trận
- Lulu25 trận—SoloQ: 48,7% · 811 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 48,8% · 694 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 44,5% · 834 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 44,6% · 332 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 41,9% · 427 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 48,5% · 437 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 50,7% · 286 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 47,5% · 324 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 49,4% · 239 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 43,4% · 447 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 50,3% · 443 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 44,8% · 382 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 44,1% · 506 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 50,7% · 278 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 42,1% · 190 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%6.424 lượt chọn trên 1.322.232cấm 1,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,5%192 lượt chọn trên 42.630cấm 4,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,2%28 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

