Xerath
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,7%được chọn trong 1.892 trên 28.151 trận
- Cấm
- 7,6%1.715 lượt cấm trên 22.443 trận, so với 2,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% xạ thủ.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,3%
- SoloQ
- 2,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,4 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% xạ thủ.
- Để đồng đội gánh killtop5%hạng 95 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 89 ở mid game và 83 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ606 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ1.065 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 83 trên 100 trong số xạ thủ1.541 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 26 trên 100 trong số xạ thủ-198 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số xạ thủ-346 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số xạ thủ230 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 15 trên 100 trong số xạ thủ53% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủhạng 95 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante24 trận—SoloQ: 54,2% · 332 trận
- Zaahen16 trận—SoloQ: 50,6% · 176 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 53,6% · 194 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 54,1% · 185 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 52,9% · 257 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 53,0% · 285 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 46,7% · 199 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 53,2% · 344 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 48,8% · 283 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 51,5% · 338 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 47,4% · 325 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 49,7% · 322 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 51,1% · 182 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 54,2% · 177 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 56,4% · 236 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,7% · 442 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 49,2% · 325 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 43,0% · 465 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 52,4% · 885 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 47,9% · 242 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 50,9% · 385 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 49,4% · 237 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 51,2% · 162 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 50,3% · 193 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 55,1% · 138 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 57,6% · 66 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 56,1% · 367 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 55,2% · 105 trận
- Zyra6 trận—SoloQ: 45,0% · 129 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 49,2% · 260 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 50,4% · 129 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 53,6% · 422 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 49,9% · 507 trận
- LeBlanc18 trận—SoloQ: 46,3% · 391 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 51,8% · 199 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 51,2% · 367 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 50,9% · 470 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 52,9% · 471 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 52,7% · 452 trận
- Mel8 trận—SoloQ: 60,7% · 61 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 49,2% · 193 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 52,4% · 429 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 50,4% · 337 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 51,5% · 550 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,4% · 337 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 55,2% · 181 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 52,0% · 377 trận
- Caitlyn36 trận44,4%chênh lệch -5,4 điểmSoloQ: 56,8% · 618 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 49,3% · 1.307 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 48,9% · 958 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 57,4% · 652 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 47,2% · 667 trận
- Ziggs15 trận—SoloQ: 54,2% · 177 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 48,4% · 380 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 50,3% · 591 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 47,5% · 554 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 51,9% · 522 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 48,0% · 275 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 52,1% · 119 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 49,0% · 206 trận
- Smolder8 trận—SoloQ: 53,0% · 132 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 52,9% · 244 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 51,0% · 292 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 49,8% · 291 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 50,1% · 489 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 50,9% · 760 trận
- Thresh18 trận—SoloQ: 46,4% · 804 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 47,8% · 611 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 58,4% · 226 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 51,9% · 235 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 47,4% · 470 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 52,5% · 649 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 51,9% · 293 trận
- Morgana10 trận—SoloQ: 52,6% · 133 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 46,5% · 419 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 49,7% · 334 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 53,4% · 264 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 53,6% · 239 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 42,6% · 115 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 46,6% · 416 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 47,5% · 339 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%7.382 lượt chọn trên 1.322.243cấm 2,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%186 lượt chọn trên 42.630cấm 7,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

