Xerath
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,7%được chọn trong 1.885 trên 28.085 trận
- Cấm
- 7,6%1.710 lượt cấm trên 22.390 trận, so với 2,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Horizon Focus và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng hỗ trợ.SoloDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,3%
- SoloQ
- 2,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,4 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Horizon Focus và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Horizon Focus
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng hỗ trợ.
- Damage của độitop1%18% · tướng hỗ trợ: 9%
- Hạ gục trong solotop19%23% · tướng hỗ trợ: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Poke
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít teamfight
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 96 ở lane, 99 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 96 trên 100 trong số tướng hỗ trợ478 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số tướng hỗ trợ804 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số tướng hỗ trợ921 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 83 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+341 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+494 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 15 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,9 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 7 trên 100 trong số tướng hỗ trợ200 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 17 trên 100 trong số tướng hỗ trợ48% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 81 trên 100 trong số tướng hỗ trợ23% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 29 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 29 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 41 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 100 trên 100 trong số tướng hỗ trợ18% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 51,6% · 186 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 43,4% · 424 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 44,4% · 275 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 46,8% · 265 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 48,1% · 291 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 50,9% · 228 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 48,4% · 446 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 46,0% · 435 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 49,4% · 411 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 44,4% · 493 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 52,3% · 220 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 41,1% · 406 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 47,9% · 397 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 47,4% · 194 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 39,0% · 200 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 46,3% · 1.191 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 44,8% · 462 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 49,8% · 656 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 49,4% · 316 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 49,1% · 658 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 45,9% · 562 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 47,8% · 519 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 45,0% · 242 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 51,2% · 201 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 45,9% · 338 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 49,1% · 226 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 48,5% · 231 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 44,2% · 674 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 50,6% · 648 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 44,4% · 705 trận
- Vex10 trận—SoloQ: 42,7% · 225 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 51,4% · 587 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 43,8% · 260 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 47,5% · 425 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 48,5% · 293 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 48,3% · 526 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 48,1% · 524 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 44,4% · 500 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 46,9% · 614 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 50,0% · 108 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 48,4% · 62 trận
- Caitlyn35 trận42,9%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 50,0% · 1.019 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 47,7% · 988 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 53,5% · 1.028 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 45,9% · 1.029 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 44,9% · 1.493 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 46,0% · 750 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 48,5% · 410 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 48,5% · 404 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 49,7% · 797 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 43,1% · 1.418 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 44,9% · 583 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 44,3% · 375 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 47,7% · 367 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 46,1% · 332 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 43,4% · 1.045 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 48,5% · 1.024 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 45,3% · 854 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 45,5% · 334 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 44,3% · 508 trận
- Lux11 trận—SoloQ: 51,9% · 468 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 46,4% · 521 trận
- Morgana8 trận—SoloQ: 50,9% · 220 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 45,9% · 292 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,8% · 299 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 44,7% · 403 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 44,1% · 1.108 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 43,8% · 315 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 47,1% · 397 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 44,7% · 430 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%9.831 lượt chọn trên 1.322.239cấm 2,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%139 lượt chọn trên 42.630cấm 7,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

