Tristana
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 10,2%được chọn trong 2.891 trên 28.362 trận
- Cấm
- 7,7%1.743 lượt cấm trên 22.633 trận, so với 12,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Infinity Edge và Navori Flickerblade: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 82% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,0%
- SoloQ
- 12,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Infinity Edge và Navori Flickerblade: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Infinity Edge
Navori Flickerblade
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 82% tướng đường giữa.
- Damage của độitop18%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 24 ở lane, 6 ở mid game và 14 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 96% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa495 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa753 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa1.015 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa+536 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa+800 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa3,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa405 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 33 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa20 trận—SoloQ: 55,6% · 322 trận
- Ornn20 trận—SoloQ: 47,3% · 258 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 54,6% · 315 trận
- Olaf14 trận—SoloQ: 46,5% · 198 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 48,4% · 219 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 44,7% · 190 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 47,1% · 297 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 49,0% · 155 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 47,8% · 387 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 50,5% · 313 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 49,5% · 501 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 47,8% · 203 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 43,0% · 135 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 48,3% · 232 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 49,6% · 349 trận
- Jayce8 trận—SoloQ: 48,0% · 400 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 49,2% · 313 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 50,0% · 286 trận
- Wukong33 trận36,4%chênh lệch -9,8 điểmSoloQ: 44,7% · 378 trận
- Lee Sin27 trận—SoloQ: 46,3% · 801 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 46,9% · 450 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 47,8% · 232 trận
- Xin Zhao21 trận—SoloQ: 50,0% · 166 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 50,8% · 358 trận
- Qiyana15 trận—SoloQ: 44,4% · 480 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 54,2% · 153 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 43,9% · 253 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 44,7% · 246 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 54,3% · 92 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 45,4% · 458 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 46,6% · 395 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 52,9% · 87 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 50,3% · 169 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 44,8% · 449 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 46,7% · 246 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 43,9% · 289 trận
- Ahri29 trận—SoloQ: 46,7% · 503 trận
- Galio26 trận—SoloQ: 48,2% · 508 trận
- Orianna26 trận—SoloQ: 51,8% · 226 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 51,4% · 514 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 45,0% · 544 trận
- Galio16 trận—SoloQ: 48,2% · 508 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 44,3% · 203 trận
- Taliyah11 trận—SoloQ: 50,0% · 120 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 43,1% · 174 trận
- Twisted Fate10 trận—SoloQ: 48,2% · 419 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 46,4% · 151 trận
- Annie8 trận—SoloQ: 43,2% · 95 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 45,2% · 252 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 47,8% · 230 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 48,4% · 318 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 52,3% · 461 trận
- Kassadin7 trận—SoloQ: 51,0% · 526 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 45,6% · 384 trận
- Kai'Sa36 trận55,6%chênh lệch +6,0 điểmSoloQ: 45,2% · 993 trận
- Yunara33 trận27,3%chênh lệch -19,4 điểmSoloQ: 50,1% · 834 trận
- Caitlyn30 trận40,0%chênh lệch -6,8 điểmSoloQ: 47,8% · 586 trận
- Jhin26 trận—SoloQ: 48,6% · 1.090 trận
- Xayah26 trận—SoloQ: 50,2% · 420 trận
- Ashe21 trận—SoloQ: 45,1% · 235 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 44,7% · 622 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 47,3% · 488 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 53,0% · 607 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 44,0% · 243 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 50,4% · 532 trận
- Corki13 trận—SoloQ: 49,8% · 227 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 47,3% · 245 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 48,2% · 363 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 46,6% · 219 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 46,4% · 317 trận
- Lulu38 trận52,6%chênh lệch +1,8 điểmSoloQ: 49,1% · 729 trận
- Nautilus32 trận43,8%chênh lệch -5,2 điểmSoloQ: 49,0% · 668 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 48,7% · 341 trận
- Alistar20 trận—SoloQ: 41,7% · 456 trận
- Milio19 trận—SoloQ: 52,8% · 318 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: 47,9% · 307 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 51,7% · 230 trận
- Thresh18 trận—SoloQ: 44,2% · 858 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 45,6% · 379 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 52,7% · 452 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 48,0% · 477 trận
- Morgana13 trận—SoloQ: 51,6% · 128 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 53,5% · 230 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 45,4% · 399 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 50,8% · 457 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 48,9% · 393 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 42,8% · 292 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%6.889 lượt chọn trên 1.322.237cấm 12,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,6%267 lượt chọn trên 42.630cấm 8,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,0%22 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

