Poppy
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,1%được chọn trong 1.980 trên 28.081 trận
- Cấm
- 9,5%2.133 lượt cấm trên 22.387 trận, so với 6,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Sundered Sky, Dead Man's Plate và Force of Nature: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 86% tướng đi rừng.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,0%
- SoloQ
- 6,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Sundered Sky, Dead Man's Plate và Force of Nature: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sundered Sky
Dead Man's Plate
Force of Nature
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 86% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top14%1,2 · tướng đi rừng: 0,7
- Chống chịu sát thươngtop15%1.175 · tướng đi rừng: 855
- Để đồng đội gánh killtop16%hạng 84 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Hạ gục trong solo
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 34 ở lane, 33 ở mid game và 18 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 89% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 34 trên 100 trong số tướng đi rừng363 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng752 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng928 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng-374 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng-594 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng4,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng1.175 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 84 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng62 · trung vị 66
- Invade · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion23 trận—SoloQ: 46,8% · 77 trận
- Ambessa20 trận—SoloQ: 44,6% · 83 trận
- K'Sante20 trận—SoloQ: 57,7% · 104 trận
- Olaf18 trận—SoloQ: 35,0% · 100 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 55,9% · 111 trận
- Malphite16 trận—SoloQ: 46,9% · 143 trận
- Mordekaiser15 trận—SoloQ: 53,9% · 76 trận
- Dr. Mundo14 trận—SoloQ: 44,6% · 65 trận
- Rumble14 trận—SoloQ: 53,2% · 62 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 48,3% · 116 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 47,8% · 69 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 48,4% · 62 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 39,2% · 79 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 55,5% · 164 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 47,0% · 83 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 48,9% · 88 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 48,7% · 117 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 53,9% · 115 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 46,5% · 129 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 43,3% · 120 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 45,7% · 105 trận
- Lee Sin85 trận52,9%chênh lệch +5,1 điểmSoloQ: 50,0% · 706 trận
- Jarvan IV62 trận40,3%chênh lệch -8,8 điểmSoloQ: 48,2% · 228 trận
- Wukong35 trận42,9%chênh lệch -2,2 điểmSoloQ: 54,9% · 122 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 51,1% · 88 trận
- Qiyana17 trận—SoloQ: 46,4% · 250 trận
- Zac15 trận—SoloQ: 44,7% · 114 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 50,8% · 130 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 50,0% · 102 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 48,6% · 107 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 58,9% · 56 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 52,8% · 53 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,6% · 119 trận
- Zed5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Syndra33 trận36,4%chênh lệch -9,9 điểmSoloQ: 45,0% · 220 trận
- Viktor30 trận46,7%chênh lệch -0,2 điểmSoloQ: 54,6% · 229 trận
- Orianna25 trận—SoloQ: 50,4% · 113 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 48,3% · 207 trận
- LeBlanc19 trận—SoloQ: 50,7% · 148 trận
- Hwei17 trận—SoloQ: 47,1% · 87 trận
- Akali16 trận—SoloQ: 59,7% · 129 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 55,2% · 145 trận
- Locke14 trận—SoloQ: 46,4% · 166 trận
- Xerath13 trận—SoloQ: 51,4% · 74 trận
- Anivia11 trận—SoloQ: 48,3% · 60 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 51,4% · 72 trận
- Vex10 trận—SoloQ: 46,0% · 63 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 49,3% · 140 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 45,6% · 68 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 52,2% · 113 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 46,5% · 99 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 50,0% · 162 trận
- Kai'Sa38 trận42,1%chênh lệch -6,5 điểmSoloQ: 47,7% · 413 trận
- Yunara32 trận37,5%chênh lệch -7,9 điểmSoloQ: 49,8% · 283 trận
- Caitlyn27 trận—SoloQ: 49,1% · 222 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 61,6% · 219 trận
- Tristana26 trận—SoloQ: 46,6% · 277 trận
- Jinx25 trận—SoloQ: 45,7% · 289 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 49,7% · 374 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 44,9% · 69 trận
- Miss Fortune18 trận—SoloQ: 56,0% · 84 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 54,4% · 158 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 50,6% · 87 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 45,8% · 142 trận
- Zeri15 trận—SoloQ: 45,1% · 144 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 52,5% · 221 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 45,8% · 236 trận
- Nautilus44 trận50,0%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 47,4% · 234 trận
- Braum36 trận47,2%chênh lệch +1,0 điểmSoloQ: 52,7% · 167 trận
- Lulu30 trận43,3%chênh lệch -6,3 điểmSoloQ: 47,7% · 281 trận
- Leona25 trận—SoloQ: 56,9% · 144 trận
- Thresh25 trận—SoloQ: 46,1% · 362 trận
- Rell23 trận—SoloQ: 54,1% · 111 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 50,5% · 97 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 47,2% · 106 trận
- Bard17 trận—SoloQ: 53,8% · 156 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 52,6% · 133 trận
- Yuumi14 trận—SoloQ: 46,2% · 143 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 54,2% · 177 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 54,3% · 92 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 46,7% · 195 trận
- Morgana9 trận—SoloQ: 46,3% · 54 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 53,0% · 115 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 49,6% · 127 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%2.620 lượt chọn trên 1.322.239cấm 6,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,7%279 lượt chọn trên 42.630cấm 9,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,9%21 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

