Dr. Mundo
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,0%được chọn trong 2.091 trên 29.966 trận
- Cấm
- 4,4%1.039 lượt cấm trên 23.781 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Heartsteel, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 93% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,4%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Heartsteel, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Dead Man's Plate
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 93% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop7%1.381 · tướng đi rừng: 855
- Để đồng đội gánh killtop17%hạng 83 trên 100
- Đánh teamfighttop22%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 19 ở lane, 51 ở mid game và 81 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số tướng đi rừng343 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng796 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng1.169 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng-170 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng-324 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng3,3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng1.381 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 83 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng72 · trung vị 66
- Invade · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 53,5% · 71 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 41,2% · 119 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 50,4% · 139 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 36,8% · 68 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 45,1% · 175 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 41,4% · 70 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 39,3% · 84 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 54,2% · 83 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 41,3% · 63 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 50,8% · 65 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 57,7% · 71 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 43,4% · 221 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 50,8% · 65 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 37,9% · 87 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 51,7% · 147 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 56,3% · 71 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 42,9% · 49 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 52,5% · 120 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 57,0% · 114 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 60,0% · 40 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 39,3% · 84 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 54,2% · 216 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: — · 10 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 50,0% · 38 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 43,0% · 135 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 57,3% · 110 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 57,0% · 114 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 46,3% · 175 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 50,3% · 177 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 50,9% · 167 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 56,3% · 71 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 50,3% · 171 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 42,6% · 61 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 39,7% · 146 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 44,9% · 158 trận
- Mel8 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 45,6% · 103 trận
- Aurelion Sol7 trận—SoloQ: 47,1% · 34 trận
- Azir6 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 66,7% · 42 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 43,5% · 85 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 55,9% · 59 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 56,7% · 60 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 44,2% · 86 trận
- Jhin22 trận—SoloQ: 47,5% · 314 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 44,7% · 284 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 43,1% · 216 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 45,7% · 230 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 51,1% · 92 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 54,9% · 195 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 41,6% · 185 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 58,1% · 124 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 53,7% · 82 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 43,1% · 58 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 60,3% · 78 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 47,8% · 186 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 51,3% · 76 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 50,0% · 70 trận
- Vayne5 trận—SoloQ: 53,2% · 47 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 46,9% · 207 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 47,9% · 94 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 44,6% · 112 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 45,7% · 223 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 52,0% · 100 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 46,1% · 243 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 49,6% · 139 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 44,3% · 97 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 53,9% · 115 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 50,0% · 152 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 45,4% · 141 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 52,7% · 184 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 48,9% · 92 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 40,4% · 104 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%2.488 lượt chọn trên 1.378.115cấm 1,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%113 lượt chọn trên 32.631cấm 4,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

