Vayne
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,6%được chọn trong 718 trên 28.155 trận
- Cấm
- 2,4%540 lượt cấm trên 22.447 trận, so với 3,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Kraken Slayer, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 3,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Kraken Slayer, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
Guinsoo's Rageblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop20%460 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 56 ở mid game và 78 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ475 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ952 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ1.484 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ-101 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số xạ thủ-131 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ460 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ55% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số xạ thủhạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn21 trận—SoloQ: 45,9% · 407 trận
- Dr. Mundo20 trận—SoloQ: 50,2% · 257 trận
- Jax18 trận—SoloQ: 46,4% · 466 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 43,9% · 763 trận
- Renekton18 trận—SoloQ: 48,6% · 426 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 54,1% · 401 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 46,8% · 293 trận
- Nasus14 trận—SoloQ: 46,0% · 298 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 44,8% · 308 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 51,5% · 239 trận
- Garen11 trận—SoloQ: 46,3% · 428 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 48,4% · 637 trận
- Yorick10 trận—SoloQ: 46,8% · 190 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 48,1% · 468 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 47,0% · 249 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 49,5% · 473 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 45,0% · 387 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 46,7% · 510 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 48,3% · 331 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 49,0% · 455 trận
- Lee Sin22 trận—SoloQ: 49,0% · 849 trận
- Vi21 trận—SoloQ: 47,4% · 323 trận
- Wukong20 trận—SoloQ: 50,9% · 650 trận
- Cho'Gath18 trận—SoloQ: 49,0% · 561 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 45,2% · 615 trận
- Sejuani15 trận—SoloQ: 54,5% · 200 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 50,0% · 208 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 49,5% · 455 trận
- Naafiri14 trận—SoloQ: 46,9% · 192 trận
- Graves12 trận—SoloQ: 44,2% · 607 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 49,4% · 668 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 46,1% · 599 trận
- Shyvana9 trận—SoloQ: 53,3% · 334 trận
- Kindred8 trận—SoloQ: 50,8% · 195 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 50,9% · 57 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 46,8% · 680 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 49,0% · 561 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 48,0% · 708 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 50,0% · 382 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 51,1% · 522 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 46,1% · 725 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 47,3% · 803 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 52,0% · 348 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 52,0% · 554 trận
- Locke15 trận—SoloQ: 47,6% · 617 trận
- Aurora14 trận—SoloQ: 46,3% · 300 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 50,5% · 746 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 49,9% · 671 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 46,4% · 375 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 48,2% · 367 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 43,2% · 421 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 51,8% · 168 trận
- Taliyah10 trận—SoloQ: 45,8% · 236 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 42,5% · 313 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 48,3% · 201 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 52,2% · 473 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 46,8% · 690 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 40,0% · 505 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 48,3% · 592 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,2% · 367 trận
- Ezreal45 trận60,0%chênh lệch +9,4 điểmSoloQ: 51,6% · 987 trận
- Kai'Sa38 trận36,8%chênh lệch -11,5 điểmSoloQ: 50,4% · 1.743 trận
- Yunara34 trận52,9%chênh lệch +7,7 điểmSoloQ: 44,7% · 1.176 trận
- Jhin29 trận—SoloQ: 48,3% · 1.546 trận
- Xayah27 trận—SoloQ: 50,8% · 498 trận
- Sivir24 trận—SoloQ: 50,4% · 450 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 44,8% · 1.069 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 50,5% · 604 trận
- Corki13 trận—SoloQ: 48,7% · 195 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 49,5% · 598 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 47,2% · 809 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 48,3% · 746 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 48,5% · 439 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 44,6% · 352 trận
- Ziggs10 trận—SoloQ: 49,2% · 118 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 45,2% · 557 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 48,7% · 398 trận
- Nautilus42 trận54,8%chênh lệch +7,1 điểmSoloQ: 49,7% · 1.017 trận
- Leona28 trận—SoloQ: 44,6% · 735 trận
- Braum25 trận—SoloQ: 49,0% · 527 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 42,9% · 485 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 43,2% · 1.018 trận
- Blitzcrank18 trận—SoloQ: 45,8% · 636 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 53,2% · 626 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 50,0% · 458 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 47,3% · 1.208 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 47,1% · 724 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 53,2% · 376 trận
- Neeko14 trận—SoloQ: 56,1% · 139 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 48,0% · 475 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 43,2% · 169 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 46,8% · 201 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 48,1% · 700 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 50,3% · 489 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%11.827 lượt chọn trên 1.322.243cấm 3,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,7%286 lượt chọn trên 42.630cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

