Aurelion Sol
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,3%được chọn trong 370 trên 28.434 trận
- Cấm
- 1,5%350 lượt cấm trên 22.750 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 28845 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 1.002.722 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightĐể đồng đội gánhDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 44,5%
- SoloQ
- 51,5%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,1 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop8%60% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
- Damage của độitop21%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 84 ở mid game và 94 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 82% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa447 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa991 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa-418 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa-460 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa354 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn26 trận—SoloQ: 47,3% · 298 trận
- Ambessa20 trận—SoloQ: 51,0% · 410 trận
- Olaf19 trận—SoloQ: 51,7% · 331 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 50,2% · 273 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 52,6% · 411 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 58,1% · 270 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 55,3% · 320 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 52,5% · 223 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 49,9% · 439 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 53,9% · 440 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 50,4% · 268 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 51,4% · 463 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 50,3% · 290 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 52,8% · 352 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 46,3% · 190 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 58,5% · 395 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 50,6% · 466 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 44,9% · 394 trận
- Jarvan IV29 trận—SoloQ: 51,9% · 588 trận
- Wukong26 trận—SoloQ: 51,7% · 567 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 52,7% · 1.187 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 53,0% · 230 trận
- Cho'Gath18 trận—SoloQ: 56,3% · 437 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 51,7% · 333 trận
- Lillia13 trận—SoloQ: 52,0% · 375 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 49,1% · 489 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 50,4% · 123 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 46,6% · 530 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 54,3% · 35 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 52,1% · 612 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 45,9% · 351 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 60,5% · 43 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 58,1% · 43 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 51,0% · 677 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 49,5% · 539 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 50,0% · 590 trận
- Syndra29 trận—SoloQ: 52,6% · 787 trận
- Orianna22 trận—SoloQ: 58,8% · 364 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 48,4% · 651 trận
- Ryze17 trận—SoloQ: 61,9% · 231 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 55,3% · 693 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 50,3% · 372 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 39,5% · 534 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 49,4% · 344 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 54,0% · 522 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 52,0% · 269 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 58,8% · 430 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 55,2% · 241 trận
- Annie7 trận—SoloQ: 50,0% · 110 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 55,2% · 134 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 50,1% · 375 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 48,6% · 401 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 48,8% · 623 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 53,4% · 652 trận
- Yunara41 trận43,9%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 51,9% · 1.150 trận
- Caitlyn27 trận—SoloQ: 52,8% · 836 trận
- Jhin22 trận—SoloQ: 52,8% · 1.471 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: 51,9% · 349 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 56,6% · 835 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 52,7% · 510 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 51,4% · 998 trận
- Sivir18 trận—SoloQ: 57,2% · 318 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 51,7% · 1.326 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 49,0% · 582 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 48,1% · 873 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 54,0% · 743 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 52,2% · 253 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 47,9% · 332 trận
- Smolder7 trận—SoloQ: 57,4% · 204 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 54,3% · 398 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 48,3% · 509 trận
- Lulu35 trận48,6%chênh lệch +2,1 điểmSoloQ: 53,8% · 1.092 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 52,9% · 958 trận
- Braum25 trận—SoloQ: 49,4% · 540 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 49,4% · 652 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 50,4% · 373 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 53,7% · 570 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 52,9% · 397 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 52,2% · 632 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 50,1% · 1.131 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 53,5% · 456 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 51,3% · 517 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 51,3% · 433 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 49,1% · 617 trận
- Morgana7 trận—SoloQ: 51,5% · 167 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 44,2% · 165 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%15.282 lượt chọn trên 2.005.435cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%227 lượt chọn trên 42.302cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

