Talon
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,3%được chọn trong 643 trên 28.095 trận
- Cấm
- 4,1%920 lượt cấm trên 22.397 trận, so với 20,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Umbral Glaive, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 96% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,0%
- SoloQ
- 20,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Umbral Glaive, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Bastionbreaker
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 96% tướng đường giữa.
- Map pressuretop4%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop10%29% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 84 ở lane, 61 ở mid game và 31 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 77% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa582 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường giữa940 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa1.140 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa+192 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa+391 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa663 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 25 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 52,0% · 646 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 53,4% · 371 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 48,7% · 1.068 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 50,6% · 711 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 56,1% · 540 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 52,0% · 344 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 51,4% · 296 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 49,7% · 354 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 52,5% · 659 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 49,5% · 388 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 52,2% · 446 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 49,3% · 690 trận
- Darius6 trận—SoloQ: 53,5% · 548 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 55,6% · 322 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 47,8% · 253 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 52,1% · 965 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 51,2% · 767 trận
- Sylas23 trận—SoloQ: 49,1% · 837 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 49,3% · 671 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 51,0% · 2.280 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 55,3% · 358 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 54,2% · 738 trận
- Viego12 trận—SoloQ: 52,7% · 759 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 53,2% · 558 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 52,7% · 943 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 50,6% · 447 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 56,7% · 367 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 54,0% · 1.265 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 54,3% · 94 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 45,9% · 804 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 53,5% · 215 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 52,2% · 894 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 54,8% · 533 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 49,0% · 679 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 51,7% · 814 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 52,2% · 1.015 trận
- Twisted Fate10 trận—SoloQ: 50,1% · 1.117 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 53,4% · 844 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 55,3% · 445 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 54,4% · 936 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 47,7% · 921 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 51,3% · 801 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 54,8% · 533 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 56,7% · 328 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 47,9% · 436 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 47,4% · 435 trận
- Kai'Sa23 trận—SoloQ: 50,7% · 2.185 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 55,8% · 1.374 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 52,0% · 1.572 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 51,2% · 882 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 49,8% · 1.295 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 54,3% · 490 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 50,5% · 861 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 50,3% · 779 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 51,9% · 2.441 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 51,0% · 404 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 49,0% · 1.148 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 51,0% · 337 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 51,5% · 1.232 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 54,0% · 426 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 51,0% · 612 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 51,5% · 1.231 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 50,3% · 916 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 51,8% · 1.472 trận
- Blitzcrank19 trận—SoloQ: 50,2% · 1.019 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 50,6% · 1.494 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 53,8% · 465 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 59,6% · 473 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 51,0% · 772 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 48,1% · 1.706 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 57,0% · 646 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 53,4% · 875 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 51,8% · 712 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 47,8% · 1.045 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 50,8% · 805 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 58,6% · 251 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 46,3% · 641 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 53,6% · 649 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%15.001 lượt chọn trên 1.322.237cấm 20,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%160 lượt chọn trên 42.630cấm 4,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

