Trundle
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 4,4%được chọn trong 1.250 trên 28.110 trận
- Cấm
- 1,7%384 lượt cấm trên 22.407 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Ravenous Hydra, Trinity Force và Hullbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đường trên.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Jarvan IV ở nghiệp dư: +18,1 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.+18,1 điểm33 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Ravenous Hydra, Trinity Force và Hullbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Ravenous Hydra
Trinity Force
Hullbreaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop10%35% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 12 ở lane, 4 ở mid game và 7 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên534 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên746 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên908 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên+231 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trên+456 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên987 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên35% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 69 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường trên0,7 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Jarvan IV ở nghiệp dư: +18,1 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Olaf83 trận50,6%chênh lệch +3,7 điểmSoloQ: 51,4% · 739 trận
- Ornn44 trận63,6%chênh lệch +14,0 điểmSoloQ: 46,3% · 294 trận
- Sion34 trận50,0%chênh lệch -0,5 điểmSoloQ: 53,1% · 224 trận
- Mordekaiser14 trận—SoloQ: 46,5% · 187 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 53,6% · 207 trận
- Jax12 trận—SoloQ: 45,2% · 330 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 54,9% · 182 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 48,6% · 175 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 48,5% · 260 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 44,2% · 276 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 49,4% · 243 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 47,9% · 163 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 39,8% · 186 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 41,7% · 415 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 52,5% · 200 trận
- Jarvan IV33 trận69,7%chênh lệch +18,1 điểmSoloQ: 54,6% · 366 trận
- Vi30 trận36,7%chênh lệch -13,1 điểmSoloQ: 51,4% · 214 trận
- Wukong29 trận—SoloQ: 51,2% · 346 trận
- Xin Zhao29 trận—SoloQ: 49,3% · 138 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 49,5% · 661 trận
- Cho'Gath19 trận—SoloQ: 50,9% · 281 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 43,6% · 346 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 52,6% · 266 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 45,5% · 110 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 47,5% · 415 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 39,7% · 73 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 41,9% · 124 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 49,2% · 376 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 54,3% · 381 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 50,1% · 393 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,9% · 281 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 46,8% · 393 trận
- Ahri32 trận59,4%chênh lệch +11,0 điểmSoloQ: 46,4% · 478 trận
- Syndra26 trận—SoloQ: 47,4% · 462 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 50,1% · 447 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 52,9% · 206 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 46,7% · 332 trận
- Galio16 trận—SoloQ: 47,6% · 286 trận
- Akali15 trận—SoloQ: 44,5% · 299 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 47,8% · 437 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 48,8% · 166 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 45,7% · 420 trận
- Cassiopeia11 trận—SoloQ: 51,1% · 90 trận
- Taliyah11 trận—SoloQ: 46,6% · 118 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 42,5% · 268 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 57,0% · 121 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 53,4% · 178 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 49,8% · 215 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 43,5% · 306 trận
- Caitlyn42 trận52,4%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 53,3% · 544 trận
- Yunara41 trận56,1%chênh lệch +8,2 điểmSoloQ: 50,5% · 755 trận
- Jinx27 trận—SoloQ: 48,5% · 688 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 50,6% · 555 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 46,1% · 831 trận
- Tristana22 trận—SoloQ: 41,3% · 555 trận
- Jhin21 trận—SoloQ: 49,7% · 886 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 47,7% · 373 trận
- Sivir20 trận—SoloQ: 46,5% · 213 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 48,8% · 248 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 41,9% · 353 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 52,6% · 230 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 47,0% · 353 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 50,3% · 449 trận
- Ziggs9 trận—SoloQ: 56,0% · 100 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 43,0% · 244 trận
- Nautilus36 trận44,4%chênh lệch -5,9 điểmSoloQ: 45,5% · 556 trận
- Leona31 trận61,3%chênh lệch +9,4 điểmSoloQ: 48,6% · 420 trận
- Lulu30 trận56,7%chênh lệch +4,5 điểmSoloQ: 48,2% · 706 trận
- Thresh25 trận—SoloQ: 47,4% · 725 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 48,1% · 243 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 49,9% · 367 trận
- Milio20 trận—SoloQ: 53,8% · 262 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 45,4% · 304 trận
- Blitzcrank18 trận—SoloQ: 42,1% · 435 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 45,5% · 308 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 43,3% · 291 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 44,2% · 398 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 47,6% · 319 trận
- Morgana11 trận—SoloQ: 57,7% · 137 trận
- Poppy9 trận—SoloQ: 45,0% · 100 trận
- Janna8 trận—SoloQ: 47,5% · 425 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 47,5% · 316 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%6.532 lượt chọn trên 1.322.232cấm 0,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,6%268 lượt chọn trên 42.630cấm 1,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,9%20 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

