Yasuo
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 4,4%được chọn trong 1.252 trên 28.520 trận
- Cấm
- 8,0%1.834 lượt cấm trên 22.784 trận, so với 27,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 28845 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% xạ thủ.FrontlineSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,2%
- SoloQ
- 27,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% xạ thủ.
- Chống chịu sát thươngtop1%860 · xạ thủ: 361
- Hạ gục trong solotop9%23% · xạ thủ: 19%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 29 ở lane, 29 ở mid game và 7 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ496 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ874 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ1.177 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ+365 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số xạ thủ+329 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ860 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ52% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ23% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủhạng 56 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante15 trận—SoloQ: 56,5% · 612 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 51,3% · 929 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 49,8% · 1.075 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 53,0% · 417 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 53,3% · 630 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 51,5% · 501 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 51,9% · 368 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 51,2% · 922 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 53,1% · 439 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 52,7% · 1.117 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 53,7% · 762 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 53,6% · 444 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 54,2% · 644 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 49,0% · 661 trận
- Darius6 trận—SoloQ: 50,2% · 816 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 47,5% · 528 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 52,4% · 681 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 49,4% · 955 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 54,6% · 1.678 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 51,6% · 508 trận
- Viego14 trận—SoloQ: 53,4% · 1.030 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 52,3% · 819 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 49,5% · 825 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 57,1% · 280 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 51,5% · 235 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 52,2% · 1.146 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 55,9% · 367 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 56,1% · 239 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,3% · 579 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 54,9% · 233 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 50,3% · 831 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 50,2% · 1.056 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 50,8% · 931 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 51,1% · 1.032 trận
- Xerath10 trận—SoloQ: 50,1% · 345 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 50,8% · 522 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 53,6% · 1.444 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 53,2% · 1.040 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 48,8% · 553 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 50,4% · 369 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 51,6% · 659 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 48,8% · 553 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 54,2% · 926 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 55,8% · 500 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 53,4% · 298 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 54,9% · 916 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 53,8% · 636 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 55,3% · 1.099 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 54,8% · 485 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 58,6% · 1.396 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 54,0% · 2.104 trận
- Miss Fortune15 trận—SoloQ: 53,2% · 444 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 50,1% · 1.657 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 54,2% · 2.333 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 50,8% · 774 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 49,7% · 384 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 48,7% · 1.288 trận
- Nilah8 trận—SoloQ: 47,7% · 243 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 50,6% · 751 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 54,4% · 879 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 51,0% · 1.246 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 54,4% · 941 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 52,2% · 515 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 47,6% · 771 trận
- Braum22 trận—SoloQ: 51,9% · 1.004 trận
- Alistar21 trận—SoloQ: 47,8% · 1.417 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 47,4% · 1.126 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 49,1% · 1.611 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 57,9% · 470 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 54,7% · 1.118 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 46,9% · 877 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 50,4% · 1.596 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 51,9% · 804 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 53,8% · 994 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 59,3% · 605 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 62,5% · 610 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 53,8% · 813 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 49,4% · 429 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%16.822 lượt chọn trên 1.322.243cấm 27,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%181 lượt chọn trên 42.630cấm 8,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

