Kassadin
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,2%được chọn trong 327 trên 28.096 trận
- Cấm
- 1,5%329 lượt cấm trên 22.398 trận, so với 3,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiSốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 3,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,4 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
- NgọcĐòn Phủ Đầu thay cho Sốc Điện
- Nghiệp dư
- 46%
- SoloQ
- 41%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Malignance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường giữa.
- Damage của độitop15%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 18 ở mid game và 77 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 51% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa492 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa821 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa1.339 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa-156 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa+54 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa811 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion23 trận—SoloQ: 56,2% · 578 trận
- Ambessa21 trận—SoloQ: 53,8% · 766 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 50,3% · 678 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 48,6% · 788 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 50,9% · 727 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 49,1% · 970 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 53,7% · 920 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 53,8% · 528 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 52,3% · 1.284 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 49,1% · 585 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 48,6% · 615 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 50,4% · 906 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 48,2% · 1.059 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 48,9% · 972 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 50,9% · 422 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 54,7% · 864 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,9% · 967 trận
- Vi28 trận—SoloQ: 51,1% · 653 trận
- Sylas23 trận—SoloQ: 50,9% · 1.225 trận
- Lillia18 trận—SoloQ: 50,8% · 889 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 51,2% · 1.281 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 50,3% · 1.836 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 50,9% · 385 trận
- Sejuani14 trận—SoloQ: 48,9% · 315 trận
- Cho'Gath13 trận—SoloQ: 50,5% · 913 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 48,8% · 1.260 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 54,5% · 385 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 54,0% · 161 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: 50,4% · 125 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 53,4% · 427 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 52,4% · 269 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 47,5% · 507 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 49,0% · 784 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 46,5% · 1.172 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 49,8% · 1.309 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 49,7% · 1.548 trận
- Lissandra21 trận—SoloQ: 47,7% · 648 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 51,3% · 1.473 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 48,3% · 1.463 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 51,4% · 1.730 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 54,2% · 963 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 48,7% · 1.882 trận
- Taliyah10 trận—SoloQ: 48,8% · 369 trận
- Veigar10 trận—SoloQ: 52,7% · 474 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 50,1% · 935 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 54,1% · 547 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 51,1% · 499 trận
- Ekko7 trận—SoloQ: 51,2% · 1.078 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 49,6% · 512 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 51,1% · 660 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 47,9% · 929 trận
- Vladimir6 trận—SoloQ: 52,1% · 781 trận
- Caitlyn32 trận43,8%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 48,4% · 1.755 trận
- Kai'Sa27 trận—SoloQ: 51,3% · 2.545 trận
- Lucian26 trận—SoloQ: 53,2% · 1.141 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 54,8% · 1.782 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 47,5% · 2.132 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 48,2% · 2.330 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 52,7% · 2.967 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 48,5% · 740 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 49,4% · 1.319 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 50,2% · 787 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 47,6% · 1.718 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 50,1% · 697 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 47,2% · 944 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 49,6% · 568 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 55,8% · 344 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 53,1% · 1.048 trận
- Nautilus28 trận—SoloQ: 51,4% · 1.905 trận
- Thresh23 trận—SoloQ: 45,8% · 2.255 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 46,5% · 1.302 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 47,9% · 1.066 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 51,6% · 1.178 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 51,4% · 925 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 50,3% · 829 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 48,4% · 2.184 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 51,9% · 864 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 53,0% · 909 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 48,0% · 1.239 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 51,6% · 1.319 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 48,9% · 965 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 50,0% · 1.629 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 49,4% · 881 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 48,6% · 978 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%21.625 lượt chọn trên 1.322.237cấm 3,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,5%229 lượt chọn trên 42.630cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

