Veigar
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,2%được chọn trong 919 trên 28.279 trận
- Cấm
- 3,9%874 lượt cấm trên 22.559 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnBuild
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 0,4%
- BuildRod of Ages, Archangel's Staff, Rabadon's Deathcap thay cho Luden's Echo, Stormsurge, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 32%
- SoloQ
- 25%
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở mid gametop26%1.003 · xạ thủ: 915
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 19 ở lane, 74 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 96% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ483 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 74 trên 100 trong số xạ thủ1.003 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số xạ thủ1.423 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ-593 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-819 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ321 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủhạng 46 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số xạ thủ0,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 61,1% · 226 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 49,8% · 271 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 57,2% · 159 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 53,0% · 302 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 51,8% · 222 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 57,4% · 237 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 56,8% · 317 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 48,9% · 182 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 49,3% · 217 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,5% · 427 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 54,8% · 281 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 48,9% · 233 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 51,8% · 141 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 50,6% · 318 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 49,4% · 437 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 55,2% · 592 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 51,0% · 143 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 54,6% · 194 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 54,4% · 125 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 56,5% · 402 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 50,5% · 287 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 49,0% · 463 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 53,0% · 353 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 57,1% · 119 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 49,5% · 95 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 53,4% · 146 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 53,7% · 529 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 52,5% · 467 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 52,4% · 460 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 54,1% · 305 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 51,9% · 185 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 54,4% · 248 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 53,1% · 243 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 47,7% · 449 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 50,0% · 146 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 51,8% · 197 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 50,2% · 211 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 50,7% · 750 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 51,4% · 578 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 53,0% · 785 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 46,2% · 221 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 56,4% · 675 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 50,1% · 335 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 52,6% · 1.024 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 51,3% · 688 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 53,3% · 563 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 53,7% · 402 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 56,7% · 367 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 51,2% · 260 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,0% · 334 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 50,2% · 233 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 57,5% · 259 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 52,2% · 747 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 55,4% · 312 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 48,9% · 438 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 51,5% · 588 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 52,5% · 278 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 55,3% · 425 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 46,3% · 354 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 53,2% · 327 trận
- Morgana8 trận—SoloQ: 53,0% · 217 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 52,3% · 396 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 51,2% · 211 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 51,3% · 423 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 55,8% · 265 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 51,0% · 830 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 57,7% · 284 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%6.780 lượt chọn trên 1.322.243cấm 0,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%127 lượt chọn trên 42.630cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

