Shen
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,6%được chọn trong 1.976 trên 29.967 trận
- Cấm
- 6,6%1.561 lượt cấm trên 23.782 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 689.059 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiDư Chấn, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 90% tướng hỗ trợ.Map pressureFrontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,4%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
- PhépTốc Biến + Hồi Máu thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 53%
- SoloQ
- 56%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 90% tướng hỗ trợ.
- Chống chịu sát thươngtop10%908 · tướng hỗ trợ: 393
- Map pressuretop17%5 · tướng hỗ trợ: 4,5
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 37 ở lane, 49 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 75% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 37 trên 100 trong số tướng hỗ trợ242 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ336 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ364 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-103 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-67 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 83 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 90 trên 100 trong số tướng hỗ trợ908 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng hỗ trợ54% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 51 trên 100 trong số tướng hỗ trợ17% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 64 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 64 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng hỗ trợ8% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 41,5% · 118 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 55,9% · 143 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 50,0% · 244 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 51,6% · 213 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 49,6% · 230 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 39,8% · 206 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 50,8% · 179 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 55,5% · 119 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 47,9% · 263 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 49,0% · 247 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 47,6% · 233 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 47,5% · 120 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 49,5% · 208 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 52,8% · 106 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 53,7% · 136 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,5% · 297 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 48,0% · 296 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 48,1% · 678 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 48,7% · 279 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 53,7% · 188 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 48,4% · 281 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: 44,7% · 47 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 50,0% · 138 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 46,7% · 261 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 55,6% · 99 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 42,3% · 175 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 43,5% · 347 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 49,8% · 275 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 48,6% · 70 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 44,6% · 345 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 53,3% · 120 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 47,6% · 340 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 48,7% · 341 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 48,6% · 399 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 46,3% · 341 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 47,5% · 179 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 41,6% · 178 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 43,8% · 324 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 49,1% · 322 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 47,7% · 107 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 45,6% · 217 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 51,8% · 326 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 49,0% · 143 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 51,1% · 268 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 48,4% · 64 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 41,7% · 163 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 41,8% · 237 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 51,0% · 206 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 49,2% · 825 trận
- Xayah24 trận—SoloQ: 42,9% · 308 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 42,1% · 570 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 50,4% · 367 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 44,5% · 454 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 52,6% · 870 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 46,9% · 162 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 54,0% · 443 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 50,3% · 199 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 45,0% · 507 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 48,9% · 133 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 56,2% · 137 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 43,7% · 263 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 49,6% · 282 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 47,6% · 357 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 52,0% · 229 trận
- Leona27 trận—SoloQ: 48,8% · 406 trận
- Alistar22 trận—SoloQ: 45,6% · 461 trận
- Rell22 trận—SoloQ: 45,4% · 326 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 43,1% · 246 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 47,4% · 521 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 51,1% · 309 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 43,8% · 584 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 42,5% · 510 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 51,0% · 363 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 53,7% · 285 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 42,2% · 223 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 46,0% · 163 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 50,0% · 132 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 50,6% · 156 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 45,3% · 170 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%5.657 lượt chọn trên 1.378.114cấm 0,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%109 lượt chọn trên 32.632cấm 6,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp1,5%34 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

