Sion
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 11,4%được chọn trong 3.243 trên 28.412 trận
- Cấm
- 6,6%1.498 lượt cấm trên 22.733 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 28845 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 1.002.722 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 54,6%
- SoloQ
- 49,0%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,5%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
- BuildHollow Radiance, Unending Despair, Jak'Sho, The Protean thay cho Hollow Radiance, Unending Despair, Titanic Hydra
- Nghiệp dư
- 24%
- SoloQ
- 10%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Unending Despair
Titanic Hydra
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop1%2.245 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Đánh teamfighttop3%61% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 8 ở mid game và 11 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 91% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa471 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa765 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa996 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa-435 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa-712 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa2.245 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn30 trận53,3%chênh lệch -0,6 điểmSoloQ: 41,8% · 98 trận
- K'Sante27 trận—SoloQ: 41,8% · 158 trận
- Aatrox20 trận—SoloQ: 41,3% · 254 trận
- Ambessa19 trận—SoloQ: 48,9% · 186 trận
- Gwen15 trận—SoloQ: 46,4% · 220 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 45,6% · 114 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 52,4% · 105 trận
- Shen13 trận—SoloQ: 51,9% · 104 trận
- Illaoi12 trận—SoloQ: 45,6% · 57 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 51,0% · 145 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 48,4% · 161 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 55,3% · 114 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 50,8% · 126 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 51,2% · 127 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 47,5% · 360 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 51,0% · 145 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 48,1% · 131 trận
- Wukong44 trận52,3%chênh lệch +0,2 điểmSoloQ: 48,9% · 188 trận
- Lee Sin34 trận44,1%chênh lệch -10,7 điểmSoloQ: 43,9% · 467 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 53,9% · 204 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 48,6% · 146 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 46,2% · 186 trận
- Nocturne17 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Lillia16 trận—SoloQ: 43,8% · 162 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 45,7% · 92 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 50,9% · 344 trận
- Viego12 trận—SoloQ: 43,9% · 180 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 48,0% · 125 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 47,4% · 253 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 58,1% · 43 trận
- Talon8 trận—SoloQ: 50,6% · 231 trận
- Nidalee7 trận—SoloQ: 53,7% · 149 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 39,2% · 209 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 55,9% · 254 trận
- Yone30 trận60,0%chênh lệch +8,7 điểmSoloQ: 43,8% · 192 trận
- Ahri27 trận—SoloQ: 41,6% · 243 trận
- Viktor25 trận—SoloQ: 48,6% · 278 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 56,2% · 260 trận
- Lissandra16 trận—SoloQ: 47,8% · 138 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 49,6% · 119 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 56,3% · 215 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 35,7% · 171 trận
- Anivia10 trận—SoloQ: 52,1% · 71 trận
- Malzahar10 trận—SoloQ: 58,9% · 292 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 45,7% · 186 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 41,5% · 123 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,3% · 116 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 53,3% · 167 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 52,6% · 249 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 49,0% · 243 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 39,6% · 144 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 39,6% · 144 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 44,4% · 178 trận
- Kai'Sa40 trận57,5%chênh lệch +2,1 điểmSoloQ: 46,3% · 549 trận
- Caitlyn34 trận47,1%chênh lệch -5,5 điểmSoloQ: 55,8% · 326 trận
- Ezreal33 trận57,6%chênh lệch -0,3 điểmSoloQ: 48,4% · 343 trận
- Yunara32 trận50,0%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 43,5% · 416 trận
- Jhin29 trận—SoloQ: 55,3% · 566 trận
- Jinx27 trận—SoloQ: 50,5% · 406 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 47,2% · 212 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 51,5% · 132 trận
- Miss Fortune16 trận—SoloQ: 47,2% · 123 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 47,6% · 227 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 49,6% · 117 trận
- Varus15 trận—SoloQ: 50,5% · 99 trận
- Ziggs14 trận—SoloQ: 67,3% · 49 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 51,2% · 336 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 47,9% · 305 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 39,4% · 213 trận
- Nautilus52 trận50,0%chênh lệch -4,8 điểmSoloQ: 51,5% · 400 trận
- Leona29 trận—SoloQ: 46,1% · 204 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 45,6% · 395 trận
- Rell26 trận—SoloQ: 48,1% · 185 trận
- Seraphine26 trận—SoloQ: 45,7% · 140 trận
- Thresh25 trận—SoloQ: 50,2% · 442 trận
- Alistar20 trận—SoloQ: 43,1% · 225 trận
- Blitzcrank20 trận—SoloQ: 45,2% · 250 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 50,0% · 188 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 47,9% · 219 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 60,0% · 145 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 45,3% · 179 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 53,1% · 245 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 50,0% · 174 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 53,8% · 65 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%5.954 lượt chọn trên 2.005.435cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%266 lượt chọn trên 42.302cấm 6,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

