Vladimir
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,1%được chọn trong 583 trên 28.133 trận
- Cấm
- 3,9%877 lượt cấm trên 22.427 trận, so với 4,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Liandry's Torment và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 44,9%
- SoloQ
- 50,2%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 4,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
- BuildHextech Rocketbelt, Riftmaker, Rabadon's Deathcap thay cho Stormsurge, Liandry's Torment, Void Staff
- Nghiệp dư
- 11%
- SoloQ
- 16%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Liandry's Torment và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Liandry's Torment
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường giữa.
- Damage của độitop6%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 96 ở mid game và 92 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 57% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa527 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.062 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1.462 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa-1 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa+164 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa573 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite24 trận—SoloQ: 49,5% · 943 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 49,3% · 611 trận
- Ornn18 trận—SoloQ: 47,3% · 776 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 53,2% · 965 trận
- Aatrox16 trận—SoloQ: 50,8% · 1.026 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 53,0% · 700 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 51,3% · 634 trận
- Jax13 trận—SoloQ: 49,2% · 789 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 51,3% · 635 trận
- Shen13 trận—SoloQ: 49,8% · 665 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 49,8% · 1.561 trận
- Zaahen13 trận—SoloQ: 51,1% · 562 trận
- Camille12 trận—SoloQ: 51,3% · 900 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 54,9% · 732 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 46,5% · 514 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,4% · 901 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 50,5% · 734 trận
- Fiora8 trận—SoloQ: 49,5% · 983 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 50,8% · 892 trận
- Vi35 trận48,6%chênh lệch +4,0 điểmSoloQ: 52,5% · 625 trận
- Wukong33 trận54,5%chênh lệch +12,2 điểmSoloQ: 53,2% · 1.268 trận
- Lee Sin23 trận—SoloQ: 50,7% · 2.032 trận
- Sylas22 trận—SoloQ: 48,3% · 1.250 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 48,3% · 1.252 trận
- Nocturne17 trận—SoloQ: 51,9% · 443 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 50,8% · 943 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 49,8% · 1.246 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 49,0% · 480 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 52,0% · 1.412 trận
- Zac10 trận—SoloQ: 56,7% · 522 trận
- Diana9 trận—SoloQ: 52,9% · 533 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 55,0% · 347 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 54,0% · 150 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 53,2% · 1.510 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 48,4% · 866 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 51,3% · 1.321 trận
- Ahri30 trận46,7%chênh lệch +3,4 điểmSoloQ: 50,3% · 1.617 trận
- Syndra28 trận—SoloQ: 48,5% · 1.317 trận
- Viktor27 trận—SoloQ: 48,8% · 1.474 trận
- Lissandra16 trận—SoloQ: 50,7% · 657 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 52,0% · 743 trận
- Aurora14 trận—SoloQ: 46,5% · 671 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 52,2% · 1.134 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 48,9% · 893 trận
- Malzahar12 trận—SoloQ: 47,7% · 932 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 53,5% · 1.536 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 49,1% · 1.341 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 48,8% · 709 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 49,5% · 638 trận
- Yasuo11 trận—SoloQ: 51,5% · 1.608 trận
- Veigar10 trận—SoloQ: 56,1% · 399 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,1% · 992 trận
- Kassadin6 trận—SoloQ: 47,9% · 781 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 51,7% · 1.333 trận
- Kai'Sa37 trận45,9%chênh lệch +0,1 điểmSoloQ: 53,2% · 2.931 trận
- Caitlyn35 trận45,7%chênh lệch +2,8 điểmSoloQ: 51,4% · 1.705 trận
- Yunara33 trận51,5%chênh lệch +8,8 điểmSoloQ: 50,4% · 2.561 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 53,7% · 1.726 trận
- Lucian25 trận—SoloQ: 51,8% · 1.306 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 48,6% · 2.318 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 50,2% · 3.062 trận
- Sivir20 trận—SoloQ: 51,5% · 714 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 45,7% · 1.075 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 47,1% · 773 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 48,0% · 1.464 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 49,5% · 1.900 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 51,1% · 752 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 49,6% · 597 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 53,9% · 414 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 49,1% · 1.136 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 48,2% · 994 trận
- Nautilus38 trận28,9%chênh lệch -16,1 điểmSoloQ: 52,0% · 2.061 trận
- Braum28 trận—SoloQ: 48,7% · 1.165 trận
- Leona24 trận—SoloQ: 49,7% · 1.393 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 48,3% · 2.332 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 49,3% · 837 trận
- Thresh22 trận—SoloQ: 47,7% · 2.509 trận
- Milio20 trận—SoloQ: 53,5% · 851 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 50,6% · 1.327 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 50,0% · 1.005 trận
- Blitzcrank17 trận—SoloQ: 48,1% · 1.326 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 50,5% · 1.379 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 48,7% · 1.082 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 52,8% · 993 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 52,5% · 916 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 49,4% · 1.506 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 52,6% · 1.063 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%22.454 lượt chọn trên 1.322.237cấm 4,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,6%266 lượt chọn trên 42.630cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

