Zaahen
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,4%được chọn trong 1.810 trên 28.313 trận
- Cấm
- 4,5%1.025 lượt cấm trên 22.589 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Xin Zhao ở nghiệp dư: +14,1 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.+14,1 điểm32 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,6%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop16%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 40 ở lane, 58 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng371 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng818 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1.173 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+75 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng+215 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.126 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 59 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Xin Zhao ở nghiệp dư: +14,1 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn25 trận—SoloQ: 52,8% · 125 trận
- Gnar22 trận—SoloQ: 57,7% · 137 trận
- Malphite21 trận—SoloQ: 53,4% · 178 trận
- Renekton21 trận—SoloQ: 51,7% · 143 trận
- K'Sante16 trận—SoloQ: 50,5% · 91 trận
- Jax15 trận—SoloQ: 51,5% · 204 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 52,8% · 127 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 56,3% · 167 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 57,9% · 76 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 44,2% · 154 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 48,5% · 103 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 46,2% · 93 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 43,2% · 111 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 58,1% · 215 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 49,2% · 65 trận
- Gangplank7 trận—SoloQ: 50,0% · 136 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 51,3% · 154 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 50,7% · 150 trận
- Wukong55 trận52,7%chênh lệch +0,3 điểmSoloQ: 53,7% · 229 trận
- Jarvan IV36 trận50,0%chênh lệch -6,5 điểmSoloQ: 48,5% · 237 trận
- Xin Zhao32 trận68,8%chênh lệch +14,1 điểmSoloQ: 58,2% · 91 trận
- Vi26 trận—SoloQ: 52,8% · 127 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 54,2% · 356 trận
- Sejuani20 trận—SoloQ: 48,9% · 47 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 53,4% · 191 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 53,0% · 134 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 52,7% · 186 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 63,2% · 76 trận
- Amumu10 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 42,9% · 49 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 56,0% · 193 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 51,2% · 123 trận
- Viktor32 trận56,3%chênh lệch +1,9 điểmSoloQ: 56,3% · 231 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 47,8% · 245 trận
- Ahri23 trận—SoloQ: 45,7% · 243 trận
- Orianna22 trận—SoloQ: 55,0% · 129 trận
- Sylas21 trận—SoloQ: 53,1% · 177 trận
- Locke17 trận—SoloQ: 56,1% · 196 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 42,6% · 204 trận
- Hwei14 trận—SoloQ: 56,6% · 106 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 55,7% · 149 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 61,8% · 68 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 52,2% · 115 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 49,5% · 107 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 49,3% · 75 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 46,1% · 89 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 55,2% · 134 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 51,4% · 142 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 55,2% · 134 trận
- Yunara37 trận35,1%chênh lệch -17,7 điểmSoloQ: 50,9% · 405 trận
- Kai'Sa36 trận61,1%chênh lệch +5,4 điểmSoloQ: 50,8% · 447 trận
- Jinx28 trận—SoloQ: 52,8% · 326 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 52,5% · 244 trận
- Ezreal23 trận—SoloQ: 53,6% · 265 trận
- Lucian19 trận—SoloQ: 54,0% · 163 trận
- Tristana19 trận—SoloQ: 55,2% · 268 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 51,6% · 159 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 53,8% · 452 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 52,0% · 198 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 60,2% · 113 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 54,3% · 175 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 51,7% · 120 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 56,1% · 132 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 58,6% · 87 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 52,7% · 169 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 52,9% · 155 trận
- Nautilus42 trận45,2%chênh lệch -9,8 điểmSoloQ: 56,5% · 338 trận
- Lulu35 trận45,7%chênh lệch -11,3 điểmSoloQ: 47,6% · 338 trận
- Braum30 trận50,0%chênh lệch -3,7 điểmSoloQ: 52,4% · 170 trận
- Milio30 trận50,0%chênh lệch -6,6 điểmSoloQ: 48,4% · 128 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 47,8% · 389 trận
- Alistar18 trận—SoloQ: 52,9% · 221 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 51,2% · 123 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 58,7% · 206 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 51,7% · 238 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 54,5% · 165 trận
- Bard13 trận—SoloQ: 50,0% · 158 trận
- Neeko13 trận—SoloQ: 61,4% · 44 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 53,0% · 202 trận
- Nami11 trận—SoloQ: 46,0% · 265 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 53,9% · 141 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%3.378 lượt chọn trên 1.322.239cấm 0,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,6%275 lượt chọn trên 42.630cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,7%15 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

