Nasus
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 5,7%được chọn trong 1.606 trên 28.181 trận
- Cấm
- 9,4%2.123 lượt cấm trên 22.470 trận, so với 8,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Trinity Force, Frozen Heart và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đường giữa.FrontlineĐể đồng đội gánhSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,5%
- SoloQ
- 8,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 26,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Trinity Force, Frozen Heart và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Frozen Heart
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop3%1.491 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop10%hạng 90 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 13 ở lane, 63 ở mid game và 60 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 50% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa473 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa942 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa1.210 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa-220 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa+62 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa2,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 90 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Garen16 trận—SoloQ: 51,5% · 400 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 56,1% · 187 trận
- Mordekaiser14 trận—SoloQ: 47,4% · 209 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 49,6% · 268 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 43,6% · 266 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 47,8% · 270 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 49,7% · 145 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 49,4% · 429 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 54,5% · 189 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 52,9% · 274 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 53,4% · 118 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 50,0% · 148 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 56,7% · 157 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 44,5% · 220 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 48,4% · 401 trận
- Darius6 trận—SoloQ: 46,6% · 326 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 46,9% · 239 trận
- Lee Sin24 trận—SoloQ: 49,2% · 653 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 47,4% · 329 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 51,9% · 289 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 43,5% · 352 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 50,4% · 115 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 46,6% · 176 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 52,3% · 153 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 51,5% · 359 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 51,4% · 459 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 45,8% · 262 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 51,6% · 192 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 43,8% · 64 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 41,9% · 31 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 55,3% · 150 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 44,4% · 403 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 52,7% · 484 trận
- Galio14 trận—SoloQ: 48,4% · 277 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 49,1% · 395 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 44,4% · 311 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 47,1% · 255 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 44,3% · 377 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 45,3% · 223 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 55,6% · 144 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 47,0% · 134 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 48,4% · 277 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 42,3% · 201 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 46,3% · 527 trận
- Malzahar7 trận—SoloQ: 50,3% · 167 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 57,4% · 101 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 51,3% · 76 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 52,5% · 501 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 48,1% · 343 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 42,2% · 301 trận
- Jhin29 trận—SoloQ: 47,1% · 857 trận
- Yunara25 trận—SoloQ: 48,0% · 769 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 44,0% · 489 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 54,5% · 473 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 51,1% · 859 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 45,6% · 193 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 43,6% · 663 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 49,2% · 177 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 42,5% · 259 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 42,3% · 182 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 45,2% · 553 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 50,4% · 409 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 54,3% · 370 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 48,7% · 349 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 45,9% · 279 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 47,0% · 266 trận
- Nautilus36 trận55,6%chênh lệch +3,0 điểmSoloQ: 48,3% · 574 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 48,7% · 678 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 52,4% · 225 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 45,4% · 295 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 45,5% · 365 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 47,4% · 291 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 47,1% · 276 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 42,7% · 281 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 47,0% · 304 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 46,6% · 393 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 51,8% · 367 trận
- Poppy9 trận—SoloQ: 41,2% · 97 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 43,2% · 695 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 46,7% · 379 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 57,0% · 279 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%4.654 lượt chọn trên 1.322.237cấm 8,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%150 lượt chọn trên 42.630cấm 7,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

