Syndra
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · Mọi khu vực- Chọn
- 15,6%được chọn trong 4.394 trên 28.134 trận
- Cấm
- 21,9%4.915 lượt cấm trên 22.428 trận, so với 13,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 29590 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 63% · EUW 26% · NA 11%. SoloQ Cao Thủ+: 661.121 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% xạ thủ.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 21,6%
- SoloQ
- 13,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,4 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top4%1,4 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 51 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 66% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ533 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số xạ thủ917 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số xạ thủ1.308 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ-105 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 34 trên 100 trong số xạ thủ-268 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 20 trên 100 trong số xạ thủ262 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủhạng 80 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ1,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn21 trận—SoloQ: 50,6% · 338 trận
- Renekton18 trận—SoloQ: 51,4% · 463 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 55,2% · 402 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 59,5% · 269 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 48,6% · 276 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 50,2% · 329 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 48,7% · 458 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 50,1% · 375 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 53,5% · 370 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 54,2% · 238 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 52,2% · 291 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 48,2% · 452 trận
- Rumble9 trận—SoloQ: 57,0% · 149 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,4% · 389 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 53,1% · 322 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 52,6% · 551 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 53,1% · 418 trận
- Jarvan IV38 trận57,9%chênh lệch +7,9 điểmSoloQ: 50,9% · 619 trận
- Wukong31 trận48,4%chênh lệch +2,5 điểmSoloQ: 55,1% · 574 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 52,4% · 972 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 52,4% · 676 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 53,5% · 269 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 60,7% · 150 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 46,3% · 123 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 48,1% · 341 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 52,4% · 231 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 47,9% · 265 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 54,7% · 148 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 50,4% · 339 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 51,1% · 487 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 52,8% · 53 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 53,7% · 218 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 53,4% · 551 trận
- Ahri31 trận38,7%chênh lệch -8,1 điểmSoloQ: 48,8% · 695 trận
- Viktor28 trận—SoloQ: 52,9% · 692 trận
- Locke20 trận—SoloQ: 52,3% · 949 trận
- LeBlanc18 trận—SoloQ: 47,2% · 527 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 58,2% · 545 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 48,9% · 573 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 53,2% · 312 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 53,1% · 352 trận
- Fizz8 trận—SoloQ: 47,2% · 460 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 50,1% · 407 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 50,6% · 636 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 48,2% · 218 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 51,7% · 269 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 52,5% · 562 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 62,8% · 94 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 51,8% · 593 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 52,4% · 573 trận
- Yunara33 trận57,6%chênh lệch +11,3 điểmSoloQ: 53,4% · 970 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 51,5% · 887 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 55,4% · 269 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 54,3% · 361 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 43,6% · 342 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 52,6% · 720 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 50,3% · 1.502 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 51,9% · 788 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 51,4% · 1.048 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 50,4% · 776 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 52,4% · 502 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 50,3% · 374 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 55,8% · 516 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 53,8% · 266 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 51,4% · 475 trận
- Draven8 trận—SoloQ: 57,0% · 586 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,8% · 358 trận
- Lulu34 trận44,1%chênh lệch -6,3 điểmSoloQ: 52,9% · 943 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 49,3% · 936 trận
- Blitzcrank18 trận—SoloQ: 51,1% · 550 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 54,4% · 471 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 50,9% · 652 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 51,3% · 341 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 49,6% · 1.068 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 51,7% · 580 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 48,7% · 390 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 48,2% · 481 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 53,4% · 446 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 52,4% · 574 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 53,0% · 690 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 52,5% · 591 trận
- Zilean6 trận—SoloQ: 53,8% · 299 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%9.883 lượt chọn trên 1.322.243cấm 13,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%190 lượt chọn trên 42.630cấm 21,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%8 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

